Danh sách liệt sĩ Vĩnh Phú
2.159 hồ sơ ghi quê quán Vĩnh Phú · trang 10/36.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vĩnh Phú nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Vĩnh Phú, nay thuộc Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Lê Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phù Ninh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Quang Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Yên Kỳ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Sỹ Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quế Lâm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Tất Kim Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/8/1970 Quê quán: Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/2/1970 Quê quán: Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Thanh Đà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Vân Khê - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Phân khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Thanh Long Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/4/1969 Quê quán: Trung Hà - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thành Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Thanh Vân - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thị Như Ý Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/6/1967 Quê quán: Hiền Lương - Hợp Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thị Như Ý Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/6/1967 Quê quán: Hiền lương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Tiến Cờ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/5/1970 Quê quán: Ngủ Kiên - Vân Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Tiến Khuyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Tiến Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1970 Quê quán: Thạch Đồng - Thạnh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: B2 E24 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Trung Tú Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Bá Hầu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Văn Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1971 Quê quán: Tân Tiến - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 Quê quán: Tiên Hưng - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Châu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/9/1968 Quê quán: Nam Sơn - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Chức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Hợp Hải - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Cồn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/11/1971 Quê quán: Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: C7 D11 E4 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Văn Dần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/4/1972 Quê quán: Chi Đàm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Văn Do Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Phú Lỗ - Kinh Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/08/1968 Quê quán: Lập Thạch, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Dữ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Thuỵ Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Vân Hãn - Sông Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hàm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Thanh Đình – Lâm Thao, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1969 Quê quán: Tiến Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Bắc Bình - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Quất Thương - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hợi Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Lạc, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 Quê quán: Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Lủng Hà - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Yên Khê - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Sư 367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Huỳnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/3/1970 Quê quán: Thọ Sơn - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Khang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/8/1973 Quê quán: Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Khương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/3/1969 Quê quán: Liên Phương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Liên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Thổ Tang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Minh Danh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Tân Phương - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: C48 D16 E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Văn Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/8/1971 Quê quán: Phương Khoan - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Sàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 Quê quán: An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: C 18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Đức - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tài Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/10/1971 Quê quán: Lạng Sơn - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1972 Quê quán: Đại Đồng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Thà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1974 Quê quán: Đông Phương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: C7 E2 D28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 Quê quán: .. - Bình Thường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1/1967 Quê quán: Vũ Duy - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1974 Quê quán: Văn Hội - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đoàn 232 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Tín Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/4/1970 Quê quán: Thanh Minh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D7 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Văn Tĩnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/4/1968 Quê quán: Tiên Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Vũ Dy - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Đinh Trung - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: D18 Cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Đinh Than - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: D48 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuỳ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/5/1968 Quê quán: Thông Đước - Đa Phúc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Túy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Đại Dức - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 - D 22 - E 245 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/10/1972 Quê quán: Tân Phong - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Vương Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 13/9/1966 Quê quán: Hiền Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.159.
Nghĩa trang tại Vĩnh Phú
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Vĩnh Phú, bất kể quê ở đâu: