Danh sách liệt sĩ Vĩnh Phú
2.159 hồ sơ ghi quê quán Vĩnh Phú · trang 9/36.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vĩnh Phú nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Vĩnh Phú, nay thuộc Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Kiều Công Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1970 Quê quán: Yên Khê - Thạch Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Kiều Duy Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1971 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kiều Văn Chi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/1/1968 Quê quán: Tam Đông - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kiều Văn Thìn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Phú Thứ - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kiều Xuân Lan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/11/1966 Quê quán: Yên Phương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kim Văn Ghể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 Quê quán: Công Lập, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Kim Văn Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Bình Định - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lã Hữu Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Long - Đa Phú - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lã Mạnh Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Hồng Lễ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D37 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Là Quy Chinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Chí Đảm - Đan Hùng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lã Thái Giãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Đông Nhuận - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lã Thái Thang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Đồng Luận - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- La Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 Quê quán: Phú Minh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- La Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1969 Quê quán: Yên Thạch - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D2 Đ2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- La Văn Tẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 Quê quán: Đa Phúc, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lã Văn Thọ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/2/1967 Quê quán: Số 58 Hưng Lợi - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lại Ngũ Phúc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Kinh Kệ - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lại Quang Huy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Tam Quan - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: D16 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lai Thế Kích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/10/1973 Quê quán: Văn Bản - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: E2193 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lại Tiến Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/9/1971 Quê quán: Mỹ Lương - Yên Lập - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lại Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1974 Quê quán: Tam Dương, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lâm Đình Lĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lâm Đình Việt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Yên Khê - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lâm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Từ Xã - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lâm Văn Ý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/12/1973 Quê quán: Quảng Yên - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đăng Ký Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/10/1972 Quê quán: Phù Tuyên - Hải Lĩnh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Đình Chức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Mậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/8/1968 Quê quán: Văn Tiến - Ngọc Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Mọn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Mỹ Hưng - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Phú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Minh Nhâm - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Thán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Bản Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Chín Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/4/1973 Quê quán: Đông Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Hình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/4/1970 Quê quán: Bảo Thanh - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Quát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/7/1970 Quê quán: Vực Trường - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Đông Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Thụ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Minh hồng - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: C24 - D27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Duy Lung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 02/07/1969 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Duy Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Duy Tiêu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 21/4/1971 Quê quán: Vụ Cầu - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Hải Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Đồng Luân - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1966 Quê quán: Hoàng Kim - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Tiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1972 Quê quán: Hợp Hải - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữ Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Hữu Lễ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Vĩnh Yên, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1982 Quê quán: Tây Cóc - Đoan Hùng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Huy Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 - D21 - Đoàn 26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Kim Đảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1969 Quê quán: Hoàng Kim - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Kim Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Tư Đàn - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: BT E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Kim Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thanh Minh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: D 1 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Minh Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1970 Quê quán: Vũ Sinh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Minh Sơn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/09/1969 Quê quán: Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: X1 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Minh Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Đạo Trù - Tam Đảo - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Tiến Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Hiền Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Nguyên Phả Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Phú Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Phú Lộc - Phù Ninh Vĩnh Phú - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Phùng Hiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Thanh Đình - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 Quê quán: Liên Phương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Hoành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/4/1969 Quê quán: Do Thương, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.159.
Nghĩa trang tại Vĩnh Phú
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Vĩnh Phú, bất kể quê ở đâu: