Danh sách liệt sĩ Vĩnh Phú

2.159 hồ sơ ghi quê quán Vĩnh Phú · trang 12/36.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vĩnh Phú nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Vĩnh Phú, nay thuộc Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Ngô Văn Bài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/4/1969 Quê quán: Quang Vinh - Kim Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Biên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Hà Thập - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: D17 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Chiến Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Đạo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Quang Tiến - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 - D5 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Đáy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Dưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 Quê quán: Tân Tiến - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: C 18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Tư Lập - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Gập Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/8/1968 Quê quán: Tân Hưng - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: C11 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Giáo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Khôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/02/1969 Quê quán: Vĩnh Tường, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1970 Quê quán: Kim Xà - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: D2 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Nghinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Cao Mai - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C7 - D5 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: . - Phong Châu - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Ngọt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Trung Gia - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Nhật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Tử Đà - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 D11 E4 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 Quê quán: Đại Đồng - Vĩnh Trường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/12/1970 Quê quán: Liên Minh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Ngô Văn Thuỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Tân Ninh - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Ngô Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Phú Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Ngô Văn Tĩnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Đông Hưng, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Ngô Văn Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Ngô Văn Vính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Vĩnh Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 - D5 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Ngô Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Phú Lể - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Ngô Vinh Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Hoàng Long - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Ngô Xuân Giao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Ngô Xuân Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: K3 - Tam đảo - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Ngô Xuân Thu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/5/1972 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Ngô Xuân Tý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Tứ Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguvễn Trí Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1973 Quê quán: Tây Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: T10E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Anh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1968 Quê quán: Liên sơn - Bái thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Anh Hoành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/9/1971 Quê quán: An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Anh Thịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Anh Tôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/03/1972 Quê quán: Kim Kê - Vĩnh Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Bá Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1973 Quê quán: Hạ Hoà, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Bá Mùi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hoàng Loan - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D1 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Bá Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Hoàng Cường - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Bá Tảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1/1971 Quê quán: Đông Hải - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Bá Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/7/1980 Quê quán: Tu Dũ - Tam Thanh - Vĩnh Phú Đơn vị: D20 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Bá Trú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/1/1968 Quê quán: Hoàng Long - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Bá Tước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Cáo Các Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/5/1970 Quê quán: Tân Lộc - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Cao Đại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Đồng Căn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Chất Càn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/12/1971 Quê quán: Triệu Sơn - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Chí Hoạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/3/1971 Quê quán: Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Phù Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/2/1969 Quê quán: Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Chí Thức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Sơn Vị - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Công Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1979 Quê quán: Sơn Bình - Sông Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Công Chương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Tam Thanh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Công Dần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1971 Quê quán: Trị Quận - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Công Điều Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/8/1975 Quê quán: Hạ Giáp - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: D3 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Công Giám Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/9/1970 Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Công Hàm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/5/1971 Quê quán: Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Công Huấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/5/1971 Quê quán: Xuân Lộc - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Công Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Yên Thạch - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Công Tạ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/11/1971 Quê quán: Tiến Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Công Tiển Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 05/01/1972 Quê quán: Hạ Bì - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: K3 - UK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.159.

Nghĩa trang tại Vĩnh Phú

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Vĩnh Phú, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ