Danh sách liệt sĩ Nam Hà
1.051 hồ sơ ghi quê quán Nam Hà · trang 3/18.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nam Hà nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Nam Hà, nay thuộc Hà Nam, Nam Định. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nam, Nam Định. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Dương Văn Đa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Tiên Nội - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1968 Quê quán: Yên Lý - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Quýnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1981 Quê quán: Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Huy Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Thanh Liêm, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: D4 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hàn Minh Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 Quê quán: ý Yên, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Thanh Quản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/9/1968 Quê quán: Yên Thạch - Ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Thị Huyền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 Quê quán: Hải Quang - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Công Sói Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Linh Ninh - Vũ Bảo - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Duy Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1967 Quê quán: Nghĩa Hồng - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/6/1979 Quê quán: Tân Xá - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Quyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1972 Quê quán: Giao Yên - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: C24 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Sởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Giao Hải, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Quốc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Trực Thanh - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Thọ Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 Quê quán: Xuân An - Xuân Trường - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/5/1968 Quê quán: Yên Quang - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1967 Quê quán: Vụ Bản, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Tuấn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1968 Quê quán: Nam Hoà - Nam Trực - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng V. Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1966 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Trực Thành - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kiều Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Yên Nghĩa - ý Yên - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Yên Khánh - ý Yên - Nam Hà Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1966 Quê quán: Bình Lục, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Suất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1967 Quê quán: Nghĩa Minh, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1979 Quê quán: Thanh Hải - Thanh Liêm - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Tiền Phong - K4 - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/7/1968 Quê quán: Yên Phú - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Viên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Tiên Phong - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Lữ 219 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/2/1971 Quê quán: Hải Nam - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khương Huy Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1967 Quê quán: Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lạc Văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/3/1975 Quê quán: Châu Quang - Kim Băng - Nam Hà Đơn vị: C2 K10 E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lại Đăng Ngũ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lại Đức Vượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Hải Thành - Hải hậu - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lại Văn Đại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Liêm Tiết - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: C3 - D16 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lại Xuân Bát Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Tân Khánh - Vũ Bản - Nam Hà Đơn vị: D3 - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Chung Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Liêm Thuận - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Tân Thành - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đức Viêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1966 Quê quán: Nam Tân - Nam trực - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Duy Huấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Quang Trung - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Nam - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: VV2017 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1970 Quê quán: Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 Quê quán: Lý Nhân, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Trữ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Giao Châu - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 Quê quán: Xăn Xá - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quế Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1966 Quê quán: Nam An - Nam Trung - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quốc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Tùng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thế Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đô Sơn - Duy tiên - Nam Hà Đơn vị: D3 - E4 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Đường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Văn Xá - Kim Hồng - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/4/1974 Quê quán: Vụ Bản, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: C3 - D205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
- Lê Văn Kính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: . - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: D 44 - Hoá học An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/5/1972 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: C5 K2 BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: . - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lưỡng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Tân Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: C8 - D5 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Mô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/4/1969 Quê quán: Yên Lộc - ý Yên - Nam Hà Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Ngoan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Đại Liêm - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Quyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Nam Ninh, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.051.
Nghĩa trang tại Nam Hà
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nam Hà, bất kể quê ở đâu: