Danh sách liệt sĩ Nghĩa Hưng, Nam Hà
54 hồ sơ ghi quê quán Nghĩa Hưng, Nam Hà.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghĩa Hưng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bùi Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1967 Quê quán: Nghĩa Phúc - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1974 Quê quán: Nghĩa Ninh - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1980 Quê quán: Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hùng - Nam Hà Đơn vị: D19 F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Duy Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1967 Quê quán: Nghĩa Hồng - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khương Huy Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1967 Quê quán: Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/5/1972 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: C5 K2 BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Liệt sỹ: Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Quang Triều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: E202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1981 Quê quán: Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đá Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: . - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Trang - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hồ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/5/1968 Quê quán: Nghĩa Nam - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1967 Quê quán: Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1967 Quê quán: Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thanh Túy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: C5 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tô Văn Báu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24 - 10 - 1968 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1968 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1970 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Sách - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Nam Sách - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trung Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trung Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/11/1972 Quê quán: Nghĩa Nam - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Nghĩa Nam - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trung Tuyết Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: D4 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1984 Quê quán: Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1984 Quê quán: Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1972 Quê quán: Nghĩa Hoa - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1972 Quê quán: Nghĩa Hoa - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 11 - 1968 Quê quán: Nghĩa Thanh - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1968 Quê quán: Nghĩa Thanh - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hựu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/11/1967 Quê quán: Nghĩa Hòa - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: E223 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiêu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14 - 1 - 1971 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiêu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: NN:2 - 68 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: D7 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Nghĩa Hà - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: D 2 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Triệu Văn Giang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/5/1968 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Hoàng - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1967 Quê quán: Nghĩa Hoàng - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Thành ý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Thành ý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Huỳnh Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Ninh - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Huỳnh Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 Quê quán: Nghĩa Ninh - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Danh Thiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1971 Quê quán: Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Danh Thiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1971 Quê quán: Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Đức Mâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Khanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Khanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: C4 - D1 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Nghĩa Hoà - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: D10 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Uyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Nam Hà
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nam Hà, bất kể quê ở đâu: