Danh sách liệt sĩ Xuân Thuỷ, Nam Hà

44 hồ sơ ghi quê quán Xuân Thuỷ, Nam Hà.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Xuân Thuỷ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Cao Danh Hưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Giao Châu - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: C20 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Xuân Vinh - Xuân Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đỗ Ngọc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đỗ Nguyễn Sỹ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Xuân Lương - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Xuân Phương - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: C18 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đỗ Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Giao Châu - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: C2 - E 101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Ngọc Quyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1972 Quê quán: Giao Yên - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: C24 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Trữ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Giao Châu - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Mai Văn Giàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Giao Tiến - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: C7 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Ngô Xuân Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Thọ Nghiệp - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: D bộ 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Hà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Xuân Châu - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: H1 - D14 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Linh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Xuân Thượng - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Nhà bia xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Lương Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Giao Tiến - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: D bộ 2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Kính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Xuân Kiên - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1985 Quê quán: Hoà Bình - Xuân thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/1/1973 Quê quán: Bình Hoà - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Xuân Thành - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: BT1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Hùng Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Kiên - Xuân Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Trương Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1971 Quê quán: Xuân Phong - Xuân Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Thân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Bạch long - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: D5 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  22. Phạm Xuân Khu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Hông Thuận - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  23. Phạm Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 05 - 1971 Quê quán: Xuân Khánh - Xuân Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/5/1968 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Thủy - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Trần Đăng Đệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Tuân Châu - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: D6 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  26. Trần Đình Khiêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Vinh - Xuân Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Đình Khiêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Xuân Vinh - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Long - Xuân Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Gio Long - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: C45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Khế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Nam Tiến - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Viên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Xuân Bắc - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  32. Trần Xuân Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/01/1972 Quê quán: Hồng Thuận - Xuân Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Xuân Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Hồng Thuận - Xuân Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Xuân Hà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Tây - Xuân Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Xuân Hà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Xuân Tây - Xuân Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Xuân Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 Quê quán: Định Hòa - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Trịnh Ngọc Hảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14 - 01 - 1971 Quê quán: Giao Xuân - Xuân Thủy - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trịnh Ngọc Hảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Giao Xuân - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: NN: 2 - 68 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trịnh Xuân Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 2 - 1975 Quê quán: Xuân Kiên - Xuân Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trịnh Xuân Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1975 Quê quán: Xuân Kiên - Xuân Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Võ Đức Mạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Võ Đức Mạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/1979 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Vũ Quang Huy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/7/1968 Quê quán: Xuân Châu - Xuân Thủy - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Vũ Văn Diệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1974 Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nam Hà

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nam Hà, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ