Danh sách liệt sĩ Vụ Bản, Nam Hà
61 hồ sơ ghi quê quán Vụ Bản, Nam Hà · trang 1/2.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vụ Bản nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bùi Hữu Ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân thành - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Huy Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Thành Hội - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuận Thành - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Lê Lợi - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Huy Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1974 Quê quán: Huy Vương - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 Quê quán: Bảo Chương - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Liên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Đồng Tâm - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: C3 - D1 - Đơn vị 6203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Quốc Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lại Xuân Bát Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Tân Khánh - Vũ Bản - Nam Hà Đơn vị: D3 - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Tân Thành - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Duy Huấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Quang Trung - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1970 Quê quán: Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Đức Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1971 Quê quán: Trung Hoà - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Thế Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hiền Thành - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: C20 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/6/1972 Quê quán: Nguyệt Mai - Vũ Bản - Nam Hà Đơn vị: E 280 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Cộng Hoà - Vũ Bản - Nam Hà Đơn vị: C1 - D3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1964 Quê quán: Quang Trung - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Lê Lợi - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Thái Lai - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Nhất Trí - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Cao Huyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/1/1975 Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: K22 TT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Gia Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Vĩnh Hoá - Vũ Bản - Nam Hà Đơn vị: C8 - D2 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Đông Tân - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: D1 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Huỳnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1968 Quê quán: Liên Minh - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vần Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/4/1974 Quê quán: Đồng Tâm - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: C17 - Z22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1969 Quê quán: Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1981 Quê quán: Cộng Hoà - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1981 Quê quán: Cộng Hoà - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Công Dậu (Mộ tập thể) Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/10/1967 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: C2 - D2 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đình Trà Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Trà Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Hiền Khánh - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Hữu Tyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14 - 8 - 1972 Quê quán: Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Tyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: C20 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Khắc Lân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20 - 9 - 1972 Quê quán: Tam Thanh - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Khắc Lân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: C5 - D5 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Khắc Quảng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/6/1958 Quê quán: Công Hòa - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Khắc Quảng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/6/1958 Quê quán: Công Hòa - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Nam Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Đài An - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Nam Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Đài An - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30 - 03 - 1970 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1970 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Thuận - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Ninh Thuận - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: C14 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Khoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07.05.1970 Quê quán: Liên Bảo - Vũ Bản - Nam Hà Đơn vị: 407 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Kim Thái - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Kim Thái - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 02 - 1968 Quê quán: Hùng Vương - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1968 Quê quán: Hùng Vương - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: C21 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Công Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Kỳ Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14 - 05 - 1968 Quê quán: Tùng Khánh - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Hiền Khánh - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Nhượng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: D9 - E68 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1970 Quê quán: Trung Thành - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Thản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 Quê quán: Vãn An - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Nam Hà
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nam Hà, bất kể quê ở đâu: