Danh sách liệt sĩ Lý Nhân, Nam Hà

107 hồ sơ ghi quê quán Lý Nhân, Nam Hà · trang 1/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Lý Nhân nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Xuân Tái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1969 Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Cao Đình Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1970 Quê quán: Nhân Khang - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1966 Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đỗ Tiến Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Hà Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Xuân Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Luyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Nhân Nghĩa - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: D bộ 1 - E 164 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Dương Công Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Minh Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/6/1979 Quê quán: Tân Xá - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng V. Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1966 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Kính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: . - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: D 44 - Hoá học An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: . - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1971 Quê quán: Đồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Mai Tiên Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/6/1975 Quê quán: Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  14. Mai Văn Chấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/5/1975 Quê quán: Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: C4 - D805 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Mai Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: B1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Đàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Đàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: C10 - D6 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Ngô Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1975 Quê quán: Xuân Khệ - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hoa Mỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Nhân Nghĩa - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Kc5 - D5 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Huỵch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1981 Quê quán: Hợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Hữu Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1975 Quê quán: Bảo lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Quang Phím Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/5/1969 Quê quán: Số 50 Đức ý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: K7 BT105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Trọng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. NGuyễn Văn Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1970 Quê quán: Nhân Nghĩa - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Khuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Nhân Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1967 Quê quán: Nhân Nghĩa - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 Quê quán: Tiến Thắng - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Nước Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/3/1975 Quê quán: Nhân Nghĩa - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/7/1967 Quê quán: Thịnh Nhân - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Xuân Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Chính Trị - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: K44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Phạm Hữu Hành Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/6/1969 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1971 Quê quán: Nhân Chính - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Tạ Duy Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 08 - 1967 Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Tạ Quang Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 02 - 1971 Quê quán: Đức Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Tạ Quang Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1971 Quê quán: Đức Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Tạ Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Tạ Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Trần Ba Chưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Trần Ba Chưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Trần Bá Điền Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 04/05/1972 Quê quán: Nhân Hải - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Bá Điền Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Nhân Hải - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Cao Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24 - 01 - 1973 Quê quán: Nhân Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Cao Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Nhân Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Công Đích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/10/1968 Quê quán: Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Z29 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  47. Trần Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5 Quê quán: Nhân Thịnh - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Trần Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5 Quê quán: Nhân Thịnh - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 Quê quán: Hồng Ly - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 Quê quán: Hồng Ly - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Trần Đức Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Khang - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Đức Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Nhân Khang - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Đức Giảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1967 Quê quán: Nhân Hưng - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Đức Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1974 Quê quán: Nhân Hậu - LÝ Nhân - Nam Hà Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Trần Duy Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1980 Quê quán: Nhân Hoà - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Trần Duy Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1980 Quê quán: Nhân Hoà - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Trần Duy Đích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Khê - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Duy Đích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Khê - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Hữu Năng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Nhân Hợi - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: D5 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  60. Trần Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1983 Quê quán: Nhân Há - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nam Hà

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nam Hà, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ