Danh sách liệt sĩ Lý Nhân, Nam Hà

107 hồ sơ ghi quê quán Lý Nhân, Nam Hà · trang 2/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Lý Nhân nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1983 Quê quán: Nhân Há - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Đuổi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Phúc - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Đuổi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/10/1974 Quê quán: Nhân Phúc - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: E6 QKTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Sỹ Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16 - 10 - 1978 Quê quán: Nhân Tiến - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Sỹ Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/10/1978 Quê quán: Nhân Tiến - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Thế Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Nhân Thắng - LÝ Nhân - Nam Hà Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Trọng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29 - 08 - 1967 Quê quán: Nhân Thịnh - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Trọng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1967 Quê quán: Nhân Thịnh - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Trọng Ngọc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Tiến - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Trọng Ngọc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/12/1969 Quê quán: Nhân Tiến - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Trọng Trắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14 - 07 - 1974 Quê quán: Nhân Tiến - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Trọng Trắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/7/1974 Quê quán: Nhân Tiến - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: C5 KB QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Uông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 02 - 1968 Quê quán: Nhân Hoà - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Uông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1968 Quê quán: Nhân Hoà - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 Quê quán: . - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Điềm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Điềm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: 607 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Thịnh - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 Quê quán: Nhân Thịnh - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1968 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 10 - 1972 Quê quán: Nhân Nghĩa - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Nhân Nghĩa - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22 - 11 - 1972 Quê quán: Xuân Khí - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 Quê quán: Phú Phúc - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 Quê quán: Phú Phúc - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Xuân Khí - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: D40 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/2/1980 Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Nầng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/3/1975 Quê quán: Xóm 8 - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: C4 - E235 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Nhân Tiến - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Nhân An - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Nhân An - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Nhân Tiến - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1965 Quê quán: Chính Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1969 Quê quán: Phú Phúc - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Xúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1968 Quê quán: Hòa Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Xúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1968 Quê quán: Hòa Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Trần Xuân Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Xuân Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Hợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trương Bách Chữ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trương Bách Chữ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: E312 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nam Hà

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nam Hà, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ