Danh sách liệt sĩ Nam Hà
1.051 hồ sơ ghi quê quán Nam Hà · trang 4/18.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nam Hà nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Nam Hà, nay thuộc Hà Nam, Nam Định. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nam, Nam Định. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Lê Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1967 Quê quán: Phú Vân - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1971 Quê quán: Đồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1967 Quê quán: Yên Thọ - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1969 Quê quán: Hải Hà - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Nam Thắng - Nam Trực - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Tiền Phong - Duy Phong - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thể Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/6/1968 Quê quán: Trác Bút - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: C4 - PTA - Mặt trận B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Liệt sỹ: Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Đăng Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Chu - Đạo Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Đức Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1971 Quê quán: Trung Hoà - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Thế Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hiền Thành - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: C20 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Chương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: C9 - D6 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Đại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/4/1968 Quê quán: Giao Hồng - Giao Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: D4 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/6/1972 Quê quán: Nguyệt Mai - Vũ Bản - Nam Hà Đơn vị: E 280 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu K. Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1968 Quê quán: Trực Cường - Trực Minh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lưu Thế Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Xuân Thủy, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Lưu Tôn Kính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Tiên Ngọc - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1967 Quê quán: . - Nam Trực - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Tuyên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/4/1968 Quê quán: Nam Tân - Nam Trực - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Mai Đình Cốc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Mỹ Dung - Ngoại thành Nam Định - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Đình Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Khối 10 - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: D10 - E141 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Ngọc Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 Quê quán: Trực Chính - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Ngọc Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Thanh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Lý - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Mai Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Triệu Đinh - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Thị Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Hải Phú - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: C15 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Thị Huệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/12/1972 Quê quán: Hải Thắng - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Mai Tiên Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/6/1975 Quê quán: Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Mai Văn Chấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/5/1975 Quê quán: Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: C4 - D805 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1967 Quê quán: . - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Giàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Giao Tiến - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: C7 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Hứa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/4/1968 Quê quán: Hải Thắng - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Mai Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: B1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Phán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/7/1967 Quê quán: Hải Thắng - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Tin Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: D25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Tuyển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Giao Tiên - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Công Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1967 Quê quán: Nghĩa Hưng, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Minh Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Hậu, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Ngô Minh Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: QTK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Quang Triều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: E202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1965 Quê quán: Lý Nhân, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Tam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/12/1969 Quê quán: Liêm Chính - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Thế Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1981 Quê quán: Minh Khai - Phủ Lý - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: C10 - D6 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Hải Hậu, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: D21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Ngô Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1981 Quê quán: Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Văn Mậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Đông Hoá - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: C6 - D5 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Dương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Thôn Tài - Thanh Liêm - Liêm Túc - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Thọ Nghiệp - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: D bộ 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1975 Quê quán: Xuân Khệ - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: Nghĩa Hưng, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: B1 - C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngọc Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Hậu, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Cộng Hoà - Vũ Bản - Nam Hà Đơn vị: C1 - D3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1969 Quê quán: Hương Công - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: C3 - D3 - MT7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1968 Quê quán: Đồng Quý - Nam Tiến - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1967 Quê quán: Vụ Bản, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1967 Quê quán: Lý Nhân, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Thanh Châu - Thanh Liêm - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Yên Mang - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.051.
Nghĩa trang tại Nam Hà
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nam Hà, bất kể quê ở đâu: