Danh sách liệt sĩ Duy Tiên, Nam Hà

44 hồ sơ ghi quê quán Duy Tiên, Nam Hà.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Duy Tiên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1971 Quê quán: Duy Ninh - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Tiên Hoà - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Doãn Quảng Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1/1968 Quê quán: Duy Thái - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Đa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Tiên Nội - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Viên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Tiên Phong - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Lữ 219 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Thế Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đô Sơn - Duy tiên - Nam Hà Đơn vị: D3 - E4 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Thể Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/6/1968 Quê quán: Trác Bút - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: C4 - PTA - Mặt trận B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Chương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: C9 - D6 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lưu Tôn Kính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Tiên Ngọc - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đắc Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Yên Mang - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Khanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Đại Sơn - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: D3 - E4 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Kính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: C1 - D2 - BTL Thông tin An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Tiên Thái - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/1972 Quê quán: Lam Hạ - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1968 Quê quán: Lục Bạc - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1976 Quê quán: Châu Ngoại - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1968 Quê quán: Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Tiên Ngoại - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Duy Ninh - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Kiêu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1968 Quê quán: Trác Văn - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: D8 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/10/1972 Quê quán: Yên Nam - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 Quê quán: Khuyên Ngoại - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: 675B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Tiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1968 Quê quán: Lộc Giang - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Phạm Bá Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1/1973 Quê quán: Tiến Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Sức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/08/1972 Quê quán: Tiêm Yên - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Vẽ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/01/1975 Quê quán: Bạch Thượng - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: C15D3E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  28. Phan Cao Sự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05.02.1972 Quê quán: Chuyên Mỹ - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  29. Phan Xuân Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Mộc Nam - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: C12 - D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Tạ QUang Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/11/1975 Quê quán: Đoàn Đông - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  31. Tạ QUang Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/11/1975 Quê quán: Đoàn Đông - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  32. Tống Tuấn Tú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22 - 8 - 1972 Quê quán: Mộc Bắc - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Tống Tuấn Tú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Mộc Bắc - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: C8 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Đức Nhuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/3/1974 Quê quán: . - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: C2 E8 F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Hữu Hiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Sơn - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Hữu Hiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 Quê quán: Đại Sơn - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/10/1975 Quê quán: Trung Nội - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Thực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Tiên Nội - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  39. Võ Văn Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1969 Quê quán: Xuân Trường - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Võ Văn LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1970 Quê quán: Xuân Trường - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Vũ Ngọc Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 07 - 1966 Quê quán: Tiến Thắng - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Vũ Ngọc Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1966 Quê quán: Tiến Thắng - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Vũ Tiến Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Chuyên Nga - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  44. Vũ Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Yên - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nam Hà

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nam Hà, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ