Danh sách liệt sĩ Kim Bảng, Nam Hà

41 hồ sơ ghi quê quán Kim Bảng, Nam Hà.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Kim Bảng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Toàn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/9/1973 Quê quán: Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Chu Đức Hoài Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Văn Xá - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: C2 - D4 - E88 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Khải Phong - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đỗ Chí Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thu Lợi - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Cỏn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Nguyên Uý - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: C5 - D8 - E64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đoàn Bá Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: . - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1967 Quê quán: Đông Cương - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1968 Quê quán: Yên Lý - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lạc Văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/3/1975 Quê quán: Châu Quang - Kim Băng - Nam Hà Đơn vị: C2 K10 E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 Quê quán: Xăn Xá - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Lưỡng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Tân Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: C8 - D5 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1967 Quê quán: Phú Vân - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Mậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Đông Hoá - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: C6 - D5 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Tuyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/10/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hải Tuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Tuyến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Nhật Tân - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: C6 D5 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Manh Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1969 Quê quán: Châu Sơn - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Đông Hoá - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: C2 - D4 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 Quê quán: Phù Vân - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: C1 D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Phú Vân - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Bằng - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1970 Quê quán: Thuỷ Lợi - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Vắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Sơn - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Vắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Sơn - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Tạ Đình Sóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1975 Quê quán: Nhật Tựu - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: C1 - D1 - E4 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Tạ Đức Xẩy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Hồ - kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: C3D2E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  27. Tạ Minh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Tạ Minh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Tạ Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Tạ Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Trần Đồng Trương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhật Tân - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Đồng Trương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Nhật Tân - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Minh Trí Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhật Tân - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Thuộc NB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  34. Vũ Đức Thiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Vũ Đức Thiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Vũ Duy Tụ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25.09.1963 Quê quán: Hoàng Tây - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  37. Vũ Kim Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Sơn - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Vũ Kim Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 Quê quán: Kim Sơn - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Vũ Minh Giang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/01/1973 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Vũ Minh Giang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Vũ Văn (Thành) Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Hoàng Tây - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: D5 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nam Hà

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nam Hà, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ