Danh sách liệt sĩ Bình Lục, Nam Hà

72 hồ sơ ghi quê quán Bình Lục, Nam Hà · trang 1/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Bình Lục nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Cừ Văn Uyển Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/7/1972 Quê quán: An Nội - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đặng Thanh Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 Quê quán: Bình Minh - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Thuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/6/1976 Quê quán: Hưng Công - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đặng Xuân Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Đông Du - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đinh Ngọc Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Đinh Xá - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đoàn Ngọc Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quế Sơn - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1969 Quê quán: Hương Công - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: C3 - D3 - MT7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Tòng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/6/1974 Quê quán: Bình Nghĩa - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: C2 D51 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Gia Sôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Thịnh Xá - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: B1 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Đổ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/2/1973 Quê quán: Hưng Công - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: C7 - E52 - F308B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Đích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/3/1970 Quê quán: Đồn Xá - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: 386 - Binh chủng báo binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Đôn Xá - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Sơn Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: An Mỹ - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thái Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1976 Quê quán: Bình Hoá - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trung Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 Quê quán: An Hoà - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Bình Nghĩa - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Sơn - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Lương - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Hiệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Long - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Phạm Xuân Hiệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Hưng Long - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: D6 - E2 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Quỳnh Đình Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Thanh Bình - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Quỳnh Đình Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Thanh Bình - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Trần Bá Huy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Nam hà Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  25. Trần Bá Tu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/3/1968 Quê quán: . - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: D12 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Cự Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/05/1972 Quê quán: Trung Lương - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: D 8 - E 3 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Trần Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/05/1905 Quê quán: Hưng Công - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hưng Công - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Đăng Tăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1974 Quê quán: Ngọc Lễ - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Trần Đình Hộp (Hợp) Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/05/1905 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Trần Đức Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Bình - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Đức Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hoà Bình - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: C17 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Khắc Sòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1976 Quê quán: Vũ Bản - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Trần Khắc Sòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1976 Quê quán: Vũ Bản - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Trần Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14 - 05 - 1972 Quê quán: Ngọc Luỹ - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: Ngọc Luỹ - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Mạnh Tuyết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Vũ Thành - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Ngọc Bội Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Liên An - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  39. Trần Ngọc Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đinh Xá - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Ngọc Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đinh Xá - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: C7 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Ngọc Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 Quê quán: Y Ban - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  42. Trần Thế Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: C3 - D24 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Trần Thế Ngơi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Thanh Ấp - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  44. Trần Trọng Dỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  45. Trần Văn An Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Thông An - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cát Lai - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Cát Lai - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: B1 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Lũ - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Ngọc Lũ - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Bình Nghĩa - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: E222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Bình Nghĩa - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: E222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Giàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/9/1971 Quê quán: An Ninh - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Y12 - S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30 - 12 - 1969 Quê quán: Trung Lương - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 Quê quán: Trung Lương - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/10/1973 Quê quán: An Ninh - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: D3 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Nãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lão - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Nãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lão - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Thêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/08/1974 Quê quán: Hưng Công - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: C2D11E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn La - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Sơn La - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nam Hà

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nam Hà, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ