Danh sách liệt sĩ Nam Hà
1.051 hồ sơ ghi quê quán Nam Hà · trang 2/18.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nam Hà nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Nam Hà, nay thuộc Hà Nam, Nam Định. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nam, Nam Định. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Đinh Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Xuân Vinh - Xuân Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hội Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/2/1973 Quê quán: Nghĩa Thái - NghĩaHưng - Nam Hà Đơn vị: E30F472 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Hải Phúc - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: C6 - D5 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Khải Phong - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tuất Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/7/1968 Quê quán: Trực Chính - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Nam Thái - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Nam Thái - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Viết Xiêm Năm sinh: 9/1929 Ngày hy sinh: 19/9/1969 Quê quán: Đồng Lư - Nam Trực - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Báu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Hải Tây - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: C2 - D4 - E24 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1980 Quê quán: Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Chí Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thu Lợi - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Liêm - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Trọng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Liên Thuận - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: F351 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Sơn - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Xưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1970 Quê quán: .. - Triệu Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Huy Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1974 Quê quán: Huy Vương - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Nam Phúc - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1970 Quê quán: Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1981 Quê quán: Nam giang - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Nguyễn Sỹ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Xuân Lương - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Tiến Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Hà Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1982 Quê quán: Chính Nghĩa - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cỏn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Nguyên Uý - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: C5 - D8 - E64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Hậu, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: E32 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Yên Đông - ý Yên - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hùng - Nam Hà Đơn vị: D19 F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/2/1969 Quê quán: Yên Hưng - ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đ814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 Quê quán: Mỹ Thọ - Đình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 Quê quán: Bảo Chương - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Xuân Phương - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: C18 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Trúc Liên - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Châu thành - Giao Hoan - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1970 Quê quán: Nam Vân - Nam Trực - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Giao Châu - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: C2 - E 101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Liêm, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đoàn Bá Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: . - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Hữu Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Trực Ninh, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quế Sơn - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Nam Ninh - Nạm Hà - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Doãn Quảng Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1/1968 Quê quán: Duy Thái - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đoàn Quốc Trương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Nam Định - Nam Trực - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đoàn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Nam An - Nam Trực - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Bính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/12/1968 Quê quán: Nam Anh - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Kệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/2/1969 Quê quán: Xuân Khu - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: A32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Liên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Đồng Tâm - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: C3 - D1 - Đơn vị 6203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Luyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Nhân Nghĩa - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: D bộ 1 - E 164 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/8/1968 Quê quán: . - Xuân Trường - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1982 Quê quán: ý Đồng - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 Quê quán: Nam Hùng - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đồng chí: Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng chí: Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1968 Quê quán: Yên Tiến - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Công Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đình Điệc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 Quê quán: Kiến An - Vĩnh Lộc - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Kim Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1970 Quê quán: Yên Đông - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Quốc Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/3/1968 Quê quán: Yên Nhân - ý Yên - Nam Hà Đơn vị: C5 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1967 Quê quán: Đông Cương - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.051.
Nghĩa trang tại Nam Hà
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nam Hà, bất kể quê ở đâu: