Danh sách liệt sĩ Hà Bắc

2.284 hồ sơ ghi quê quán Hà Bắc · trang 31/39.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Bắc nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Bắc, nay thuộc Bắc Giang, Bắc Ninh. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Bắc Giang, Bắc Ninh. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Trần Đức Dựa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/10/1971 Quê quán: Đại Thành - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Hán Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/8/1982 Quê quán: Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: D624 - E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Hán Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/8/1982 Quê quán: Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: D624 - E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/1/1979 Quê quán: Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D1 - E201 - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Ngô Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 04/04/1970 Quê quán: Hoàng Mai - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Ngô Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/4/1970 Quê quán: Hoàng Mai - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1987 Quê quán: Sơn Quang - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1987 Quê quán: Sơn Quang - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/01/1968 Quê quán: Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1968 Quê quán: Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 05 - 1968 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Đức Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/06/1968 Quê quán: ToànThắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Đức Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: ToànThắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hàm Sơn - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: KP QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Trần Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hàm Sơn - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: KP QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Trần Hồ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10.4.1975 Quê quán: Yên Phong, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  18. Trần Hữu Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Phong, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Duy Sơn, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  19. Trần Hữu Toàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Tiến Lộc - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: D7 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Trần Hữu Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1978 Quê quán: Quảng Minh - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: E26 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Trần Hữu Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1978 Quê quán: Quảng Minh - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: E26 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Trần Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1966 Quê quán: Chúc Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Trần Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1966 Quê quán: Chúc Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Trần Khoa Giáp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/3/1974 Quê quán: Tiền Giang - Bắc Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  25. Trần Khoa Giáp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/3/1974 Quê quán: Tiền Giang - Bắc Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  26. Trần Mạnh Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Trung Hà - Yên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  27. Trần Mạnh Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/05/1971 Quê quán: Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Mạnh Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/5/1971 Quê quán: Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Mạnh Sức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/11/1968 Quê quán: Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Đại Thanh - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Trần Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Đại Thanh - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Trần Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1973 Quê quán: Đồi Thông - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: D460 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  33. Trần Nạc Quang (Văn Quang) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1971 Quê quán: Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: C6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Nạc(Văn) Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Nghi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/2/1971 Quê quán: Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  36. Trần Ngọc Cảnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/08/1961 Quê quán: Vịêt Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Ngọc Cảnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/8/1961 Quê quán: Vịêt Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Ngọc Chiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/3/1976 Quê quán: Lao Thọ - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  39. Trần Ngọc Cúc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/9/1971 Quê quán: Tam Quang - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C6 - D150 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  40. Trần Ngọc Cúc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/9/1971 Quê quán: Tam Quang - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C6 - D150 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  41. Trần Ngọc Mai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/11/1967 Quê quán: Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trần Ngọc Ngân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 05/09/1972 Quê quán: Việt Yên, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Ngọc Ngân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Việt Yên, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Ngọc Nghĩa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Trần Ngọc Nghĩa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Trần Ngọc Ninh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/05/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Tiên Lãng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Ngọc Ninh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Tiên Lãng - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trần Quan Chinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/10/1972 Quê quán: Tam Giang - Yên phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Quan Chinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Tam Giang - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Quang Bẩy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/3/1970 Quê quán: C.Thanh - H.Hòa - Hà Bắc Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  51. Trần Quang Bẩy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/3/1970 Quê quán: C.Thanh - H.Hòa - Hà Bắc Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  52. Trần Quang Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22 - 01 - 1971 Quê quán: Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Quang Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1971 Quê quán: Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Quang Xa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Song Mai - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Quang Xề Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/01/1969 Quê quán: Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Quang Xề Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/1/1969 Quê quán: Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Quốc Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21 - 07 - 1972 Quê quán: Hoài Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Quốc Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Hoài Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Quốc Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 09/08/1972 Quê quán: Thuỷ Tiên - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Quốc Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Thuỷ Tiên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.284.

Nghĩa trang tại Hà Bắc

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Bắc, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ