Danh sách liệt sĩ Hà Bắc
2.284 hồ sơ ghi quê quán Hà Bắc · trang 32/39.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Bắc nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Bắc, nay thuộc Bắc Giang, Bắc Ninh. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Bắc Giang, Bắc Ninh. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- TRẦN QUỐC SANG Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1974 Quê quán: Hiệp Hòa, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/12/1971 Quê quán: Tân Hưng - Long Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Tân Hưng - Long Giang - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quý Hai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/04/1971 Quê quán: Đông An - Sơn Động - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quý Hai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Đông An - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quý Lâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/05/1972 Quê quán: Hợp Thịnh - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quý Lâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Hợp Thịnh - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quyết Chiến Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Liên SƠn - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Quyết Chiến Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Liên SƠn - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Tấy Ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Thắng Đồ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/04/1974 Quê quán: Đông Cửu - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thắng Đồ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/4/1974 Quê quán: Đông Cửu - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14 - 09 - 1968 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1968 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thế Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1964 Quê quán: Ngọc Vân - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thế Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1964 Quê quán: Ngọc Vân - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thế Bùi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 01/11/1973 Quê quán: Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thế Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Thế Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Thế Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/12/1967 Quê quán: Quang trung - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thế Văn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Tân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Thế Văn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/05/1972 Quê quán: Tân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Thế Yên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/03/1968 Quê quán: Thị trấn Chử - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thế Yên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/3/1968 Quê quán: Thị trấn Chử - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Chinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/8/1961 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: Sài Gòn Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Thị Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/02/1973 Quê quán: Hạp Lĩnh - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/2/1973 Quê quán: Hạp Lĩnh - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Dọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Dọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1967 Quê quán: Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng ổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/06/1971 Quê quán: Quốc Tuấn - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Ổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1971 Quê quán: Quốc Tuấn - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trung Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14 - 09 - 1968 Quê quán: Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trung Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/10/1969 Quê quán: Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trung Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1968 Quê quán: Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trung Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/10/1969 Quê quán: Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Sửu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/07/1966 Quê quán: Cường Lập - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Sửu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/7/1966 Quê quán: Cường Lập - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Sơn - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Quảng Sơn - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cẩm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Mỹ Lương - Gia Lãng - Hà Bắc Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1973 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: Hậu cần H10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nhà Bè, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Chấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Việt Đoàn - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1972 Quê quán: Việt Đoàn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/08/1969 Quê quán: Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1969 Quê quán: Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Nam Khê - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Chường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/04/1975 Quê quán: Khâm Khê - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1964 Quê quán: Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1964 Quê quán: Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Côn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Côn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Minh - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 Quê quán: Quảng Minh - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đoan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/12/1970 Quê quán: Đồng Sơn - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đối Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Trần Phố - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Đối Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/04/1972 Quê quán: Trần Phó - Hiệp Hà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Được Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/07/1972 Quê quán: Tân Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Được Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 08/03/1973 Quê quán: Quang Ninh - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.284.
Nghĩa trang tại Hà Bắc
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Bắc, bất kể quê ở đâu: