Danh sách liệt sĩ Tân Yên, Hà Bắc

144 hồ sơ ghi quê quán Tân Yên, Hà Bắc · trang 1/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tân Yên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Văn Chừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1964 Quê quán: Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Chu Bá Doanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Tân Hồng - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Chu Bá Khoát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Phú hoà - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Chu Bá Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/08/1973 Quê quán: Yên Lễ - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Chúc Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1982 Quê quán: Đại Hoà - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Đặng Hồng Nhâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/10/1970 Quê quán: Tân Thuỵ - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đặng Hồng Nhân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/10/1970 Quê quán: Tân Trung - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: C69 BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đặng Xuân Túc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1/1971 Quê quán: Cường Tập - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: BT 47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đinh Huy Lãng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Hoà Nam - Tân yên - Hà Bắc Đơn vị: QY726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Tân Cầu - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đỗ Đình Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Đỗ Trọng Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1969 Quê quán: Ngọc Thiên - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 655 - R5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Đỗ Trọng Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Cường Lập - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Toong Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/8/1968 Quê quán: Ngọc vân - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đoàng Công Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1964 Quê quán: Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Đồng Ngọc Báu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/2/1971 Quê quán: Tân Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đồng Văn Bộ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/02/1975 Quê quán: Vinh Quang - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Dương Xuân Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/1/1971 Quê quán: Nhà Nam - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Giáp Nghĩa Trạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Tiên thịnh - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Giáp Văn Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/2/1970 Quê quán: Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Giáp Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Ngọc Lý - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Giáp Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1969 Quê quán: Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Giáp Văn Lan Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1970 Quê quán: Chiến Thắng - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Giáp Văn Ngòi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/10/1970 Quê quán: Song Văn - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Giấp Văn Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/10/1972 Quê quán: Gạch Lập - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: C19 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  26. Giáp Văn Qua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1978 Quê quán: Quy Nhạc - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Giáp Văn Thách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1964 Quê quán: Ngọc Lý - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Hoàng Dũng Mạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Phúc Hoà - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Hoàng Mạnh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1978 Quê quán: Phúc Hoà - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Hoàng Ngọc Hiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/4/1967 Quê quán: Việt Ngọc - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Hoàng Nhật Báo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/8/1966 Quê quán: Quảng Tiến - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Hoàng Thanh Thực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1971 Quê quán: Cao Thương - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Hoàng Văn Cẩm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Lam Cẩm - Tân yên - Hà Bắc Đơn vị: C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Hoàng Văn Hoạt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/6/1967 Quê quán: Ngọc Văn - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Hoàng Xuân Thuỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/5/1972 Quê quán: Đại Thắng - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Lê Đang Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Quang Trung - Tân yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Ang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Cao Thương - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Quãng Tiến - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Lê Xuân Đạo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/12/1967 Quê quán: Tiến Thịnh - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Lô Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1964 Quê quán: Thành Thước - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Lọc Văn Đeng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1967 Quê quán: Kim Ngọc - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Lương Đức Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/12/1969 Quê quán: Hoà Bình - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Lương Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Phú Hà - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Luyện Văn Thủ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 14/3/1971 Quê quán: Tân Trung - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Ngô Thế Hậu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Cường Lập - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Ngô Văn Phi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/9/1969 Quê quán: Phú Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Ngô Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 Quê quán: Ngọc Vân - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Bá Ngà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1970 Quê quán: Tiến Thịnh - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Đăng Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/1/1974 Quê quán: Cao Thượng - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: D7 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Đình Cò Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Ngọc Thiện - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Đình Đỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Quang Trung - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Đình Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1973 Quê quán: Nhả Nam - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Liên trạm 128 - Đ220 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Đức Cường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/12/1966 Quê quán: Hoà Bình - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Đức Ngũ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/11/1968 Quê quán: Vinh Quang - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Đức Thi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Việt Ngọc - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Duy Da Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1964 Quê quán: Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Duy Tuyễn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/4/1967 Quê quán: Hồng Phong - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Hồng Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1/1970 Quê quán: Ngọc Vạn - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: K33 108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1967 Quê quán: Ng.Lý - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Hữu Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 Quê quán: Ngọc Thiên - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D2 - E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Bắc

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Bắc, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ