Danh sách liệt sĩ Hiệp Hoà, Hà Bắc

152 hồ sơ ghi quê quán Hiệp Hoà, Hà Bắc · trang 1/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hiệp Hoà nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Đức Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/4/1971 Quê quán: Hưng Đạo - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1964 Quê quán: Thắng Lợi - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Chu Đức Lan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/3/1971 Quê quán: Tân Tiến - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Chu Văn Sai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/6/1966 Quê quán: Tiên Phong - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Đàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/4/1969 Quê quán: Tân Phú - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đăng Văn Điều Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/08/1967 Quê quán: Mai Đình - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: E74 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1970 Quê quán: Trần Phú - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1968 Quê quán: Trần Phú - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Tuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1970 Quê quán: Trần Phú - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Đào Xuân Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/3/1972 Quê quán: Quang Minh - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đỗ Thanh Liêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/5/1972 Quê quán: Thị Trấn Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 Quê quán: Mai Bình - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đỗ Xuân Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1968 Quê quán: . - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Dương Quang Học Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/1/1972 Quê quán: Quang Minh - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Dương Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/4/1978 Quê quán: Hoà An - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: C19 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1973 Quê quán: Vương Song - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: E 116 - F 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Giáo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Hoà Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Kế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/1/1971 Quê quán: Thái Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Nga Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/10/1968 Quê quán: Hiệp hoà - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Nhã Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Mai Trung - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Hà Việt Hoàng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01/01/1978 Quê quán: Mai Đinh - Hiệp Hòa - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Hoàng Đức Tuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/10/1970 Quê quán: Hoà Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Hoàng Văn Canh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/8/1971 Quê quán: Thái Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Hoàng Văn Kim Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/4/1971 Quê quán: Mai Đình - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: Đ Đ T 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Hoàng Văn Kính Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Hương Lâm - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Hoàng Văn Sáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/10/1967 Quê quán: Tiên Phong - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Hoàng Văn Thụ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Hoàng Văn Tiếp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/12/1970 Quê quán: Tiên Phong - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Hoàng Văn Tình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1971 Quê quán: Hoà Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Hoàng Văn Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Mai Chung - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  31. Lê Trung Sỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/8/1971 Quê quán: Chiến Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Sưu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Toàn Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Lê Xuân Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/2/1970 Quê quán: Tiên Phong - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Loan Văn Cháu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/10/1970 Quê quán: Nghĩa Phương - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Lương Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Hành Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Lưu Văn Thi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/4/1967 Quê quán: Tiên Phong - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nghiêm Đình Thái Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/3/1970 Quê quán: Ngọc Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nghiêm Duy Giang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/3/1973 Quê quán: Hoà Bình - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nghiêm Xuân Tiếp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/4/1965 Quê quán: Khánh Văn - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Ngô Duy Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1969 Quê quán: Xuân Lâm - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: C3 - D39 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Ngô Huy Cánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Đại Thành - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Ngô Quý Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Thành - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Ngô Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Trần Phúc - Hiệp Hòa - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Ngô Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1968 Quê quán: Thường Lâm - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Ngô Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1973 Quê quán: Ngọc Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Ngô Văn Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1969 Quê quán: Quốc Tuấn - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Ngô Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1971 Quê quán: Mai Đồng - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Ngô Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1964 Quê quán: Hưng Thịnh - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Ngô Văn Sướng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31/12/1968 Quê quán: Trần Phú - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Ngô Văn Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/5/1974 Quê quán: Mai Định - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  51. Ngô Văn Thự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1968 Quê quán: Mai trung - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Ngô Văn Trương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Quảng Minh - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Ngô Văn Tú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/5/1970 Quê quán: Địa Thành - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Ngô Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Mai Đình - Hiệp Hòa - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Ngô Xuân Hách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Lương - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Ngô Xuân Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/6/1975 Quê quán: Hoà Thịnh - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Anh Đồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/12/1969 Quê quán: Đồng Tiến - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Bình Lâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Thanh Vân - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Đức Doanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/2/1980 Quê quán: Hoàng Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1/1975 Quê quán: Quóc Tuấn - Hiệp Hòa - Hà Bắc - Hà Bắc Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Bắc

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Bắc, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ