Danh sách liệt sĩ Hiệp Hoà, Hà Bắc

152 hồ sơ ghi quê quán Hiệp Hoà, Hà Bắc · trang 2/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hiệp Hoà nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1971 Quê quán: Thắng Lợi - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: K 22 - Phòng hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Gia Thụ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/6/1966 Quê quán: Ngọc Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hải Cường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/4/1971 Quê quán: Thắng Lợi - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 Quê quán: Ngọc Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/12/1971 Quê quán: Xuân Cảm - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1980 Quê quán: Thanh Vân - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Cục Hậu cần 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huy Xuất Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/7/1974 Quê quán: Đông Thành - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1971 Quê quán: Quyết Tiến - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: C4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mịnh Sự Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/12/1966 Quê quán: Toàn Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Tiên Phong - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Binh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Quyết Tiến - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Sắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/6/1973 Quê quán: Tiên Phong - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Núi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/7/1970 Quê quán: Trần Phú - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thể Thắc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Phương Lâm - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Đoan Bái - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Đạo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Đồng Tâm - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: thuộc NB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Diện Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 15/6/1980 Quê quán: Phương Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trung Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1971 Quê quán: Chiến Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trường Lựu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: Mai Trung - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Đông Lỗ - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Bột Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/4/1971 Quê quán: Chiến thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1975 Quê quán: An Hòa - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1971 Quê quán: Ngọc Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Quyết Tiến - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: C18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Đoạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Mai Trung - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Dục Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/3/1969 Quê quán: Đại Thành - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Dụng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/6/1974 Quê quán: Vân Hoà - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Ghi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/6/1971 Quê quán: Quốc Tuấn - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Giã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Minh Châu - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 Quê quán: Đoan Bái - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 Quê quán: Đoan Bái - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 Quê quán: Đoan Bái - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 Quê quán: Đoan Bái - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1981 Quê quán: Mai Trung - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1964 Quê quán: Hưng Đạo - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Kết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/9/1973 Quê quán: Châu Minh - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Khản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1964 Quê quán: Thái Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1981 Quê quán: Thanh Tân - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: E 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1964 Quê quán: Trần Phú - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/2/1974 Quê quán: Hoà Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 Quê quán: Hợp Thịnh - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Sách Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/3/1969 Quê quán: Đồng Tiến - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. NguyỄn Văn Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/10/1973 Quê quán: Hòa Yên - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: C4 D16 E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1970 Quê quán: Khu 3Tt Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Hoà Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Hoàng An - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1966 Quê quán: Hợp Thành - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Trác Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/7/1966 Quê quán: Hiệp Thành - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Trịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/9/1971 Quê quán: Thường Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hoàng Thành - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Ván Túc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/6/1971 Quê quán: Hương Lâm - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Vy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Mai Tang - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Xuân Tuyết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Hoà Bình - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Xuân Việt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1972 Quê quán: Thường Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Phạm Văn Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/3/1972 Quê quán: K3TT Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/04/1971 Quê quán: Lương Phong - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Phan Thanh Dân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Hiệp Thịnh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Phùng Văn Nghênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Quốc Tuấn - Hiệp Hòa - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Phùng Văn Nghênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Quốc Tuấn - Hiệp Hòa - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Phùng Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1973 Quê quán: Quốc Tuấn - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Bắc

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Bắc, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ