Danh sách liệt sĩ Hiệp Hoà, Hà Bắc

152 hồ sơ ghi quê quán Hiệp Hoà, Hà Bắc · trang 3/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hiệp Hoà nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Tạ Giang Sự Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/12/1971 Quê quán: Hợp Thịnh - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Tạ Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Quyết Tiến - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đoàn 21 - BTM Miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Tạ Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Quyết Tiến - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đoàn 21 - BTM Miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Tạ Xuân Cấp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Hoàn Vân - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Tạ Xuân Cấp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Hoàn Vân - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Dựa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/10/1971 Quê quán: Đại Thành - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/06/1968 Quê quán: ToànThắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: ToànThắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Đại Thanh - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Đại Thanh - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Quý Lâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/05/1972 Quê quán: Hợp Thịnh - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Quý Lâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Hợp Thịnh - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đối Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Trần Phố - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/08/1972 Quê quán: Hiệp Thịnh - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Hiệp Thịnh - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Sự Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/06/1972 Quê quán: Hợp Thịnh - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Sự Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Hợp Thịnh - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thí Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/08/1969 Quê quán: Đại Thành - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thí Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/8/1969 Quê quán: Đại Thành - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Tân Phong - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Tân Phong - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Trần Xuân Tế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/06/1970 Quê quán: Hoà Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Xuân Tế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/6/1970 Quê quán: Hoà Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Triệu Quang Lục Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Mai Trung - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  25. Triệu Quang Lục Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Mai Trung - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  26. Trịnh Xuân Dung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/12/1970 Quê quán: Quốc Tuấn - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Vũ Đình Tỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Danh Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: C5D8E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Ngọc Kinh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  28. Vũ Ngọc Sử Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/7/1974 Quê quán: Quyết Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Bắc

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Bắc, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ