Danh sách liệt sĩ Gia Lương, Hà Bắc

205 hồ sơ ghi quê quán Gia Lương, Hà Bắc · trang 1/4.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Gia Lương nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bạch Xuân Ngọc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/5/1980 Quê quán: Xuân Thông - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C6 - D2 - E201 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Bùi Duy Khôi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/02/1972 Quê quán: An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Bùi Thế Tần Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Đông Hiếu - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Thữa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Xuân Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1968 Quê quán: Quyền Phú - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Cát Văn Dư Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/12/1981 Quê quán: Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Đặng Duy Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đặng Minh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1967 Quê quán: Phú Tăng - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/3/1973 Quê quán: Chung Kinh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C35 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  10. Đào Bá Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 Quê quán: Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Đào Xuân Thứ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/8/1969 Quê quán: Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: E95 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Đỗ Đình Thảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Quang Phụ - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: . - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: B1 - C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đoàn Đình Mẩn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/5/1967 Quê quán: Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đoàn Đức Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Nghi Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/3/1980 Quê quán: Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C2 - D1 - E686 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Tám Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cân Bàng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C11 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Mập Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hán Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 Quê quán: An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Hoàng Công Sinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/8/1970 Quê quán: Thái Bảo - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Hoàng Công Vẽ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/9/1966 Quê quán: Song Giang - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Hoàng Đình Trắc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/7/1981 Quê quán: Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  23. Hoàng Duy Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1970 Quê quán: Song Giang - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Lại Đình Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Lê Đình Dưỡng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/7/1983 Quê quán: An Bình - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C3 - D24 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  26. Lê Quang Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1968 Quê quán: Mỹ Lương - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Lý Văn Khi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/10/1971 Quê quán: Tân Giang - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Ngô Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1967 Quê quán: Minh Tân - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Ngô Văn Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1968 Quê quán: Q Phú - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Ngô Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1967 Quê quán: Việt Lập - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguvễn Văn Du Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/06/1970 Quê quán: An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C3 - E770 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Bá Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Bá Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Đăng Quả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Gia Sơn - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Đăng Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1974 Quê quán: Liên Thao - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C21 D24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Đình Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Gia Sơn - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Đình Dũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1958 Quê quán: Gia Xuyên - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Thị xã Bà Rịa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Đình Ninh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/10/1968 Quê quán: An Bình - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Đình Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C 3 - D 1 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Đình Tích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Đình Truyền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/4/1970 Quê quán: Yên Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Đức Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Đại Bại - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C4 - D2 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Đức Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Giang Sơn - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lử 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Đức Thự Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/4/1969 Quê quán: Thái Bảo - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Đức Trường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/11/1980 Quê quán: Thái Bàn - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Duy Luận Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/8/1982 Quê quán: Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Duy Tuệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/1/1964 Quê quán: Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Hồng Biếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Lảng Ngân - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Hữu Vông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 Quê quán: My Lương - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Huy Hào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1972 Quê quán: Mỹ Lương - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Huy Trào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Huy Trung Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/2/1981 Quê quán: Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C2 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Khắc Khả Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Khắc Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1974 Quê quán: Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Kim Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1981 Quê quán: Xuân Lai - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C8 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Kim Trừng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Kim Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/3/1970 Quê quán: Thịnh Đức - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Ngọc Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/2/1982 Quê quán: Quang Sơn - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: D624 - E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Bắc

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Bắc, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ