Danh sách liệt sĩ Gia Lương, Hà Bắc
205 hồ sơ ghi quê quán Gia Lương, Hà Bắc · trang 2/4.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Gia Lương nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Ngọc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1970 Quê quán: Lang Ngân - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Công Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/4/1973 Quê quán: Quang Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1982 Quê quán: Xuân Lai - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C 21 - E 688 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: . - Gia Lượng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Phong Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/2/1968 Quê quán: Đông Cứu - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sĩ Nạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Đông Cựu - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D1 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Sông Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 Quê quán: Đại Đồng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/11/1971 Quê quán: Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/5/1968 Quê quán: Thịnh Đức - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiết Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Vạn Linh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Điềm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/12/1967 Quê quán: Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ấm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1/1969 Quê quán: Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/4/1969 Quê quán: An Bình - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: An Bình - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C6 - D2 - Lữ 234 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Văn Ninh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C2 - D1 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1981 Quê quán: Phú Hòa - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/6/1967 Quê quán: Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1967 Quê quán: Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 Quê quán: Vạn Ninh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Diệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1970 Quê quán: Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/9/1972 Quê quán: Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Nam Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1967 Quê quán: Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Trung Kiên - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/3/1971 Quê quán: Lảng Ngân - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 Quê quán: Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 Quê quán: Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Phú Lảng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/09/1971 Quê quán: Tân Lãng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: E2295 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/9/1968 Quê quán: Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 Quê quán: Phú Lảng - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1968 Quê quán: Nam Ninh - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/2/1971 Quê quán: Vạn Minh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/3/1974 Quê quán: Văn Minh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C7 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1970 Quê quán: Đại Cao - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: D 913 - E 99 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1973 Quê quán: Vạn Ninh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: D 24 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Đình - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Đình - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sổ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Trần Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1964 Quê quán: An Bình - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/11/1971 Quê quán: Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiểu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/8/1980 Quê quán: Huỳnh Phú - Gia lương - Hà Bắc Đơn vị: E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thỏm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/3/1973 Quê quán: Lảng Ngân - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1967 Quê quán: Minh Tân - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tố Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/12/1970 Quê quán: Tân Lập - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Giang Sơn - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Đại Thành - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1969 Quê quán: Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1983 Quê quán: Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: D 1 - E 688 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: An Thành - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hiền Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 28/9/1969 Quê quán: Đa Chính - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/8/1971 Quê quán: Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Năm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/03/1970 Quê quán: Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Soát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 Quê quán: Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Hà Bắc
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Bắc, bất kể quê ở đâu: