Danh sách liệt sĩ Gia Lương, Hà Bắc

205 hồ sơ ghi quê quán Gia Lương, Hà Bắc · trang 3/4.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Gia Lương nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phạm Bá Nghi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/5/1970 Quê quán: Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Cao Lượng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C7 D1 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  3. Phạm Đăng Hài Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Đức Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phạm Hồng Bằng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/1/1969 Quê quán: Minh Chai - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Huy Thuật Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lương - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Ích Quy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/3/1970 Quê quán: Là Ngân - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Phạm Quang Đinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C6 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Dẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Đại Lai - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Nên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Quang Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Phần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Xá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/08/1968 Quê quán: An Thạch - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Xá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/8/1968 Quê quán: An Thạch - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phan Huy Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Mỹ Hưng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: E201 - Đ500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Chung Chính - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Chung Chính - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Phí Hữu Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phí Hữu Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Phí Hữu Nha Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/12/1974 Quê quán: T.T - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  22. Phí Hữu Nha Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/12/1974 Quê quán: T.T - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  23. Phùng Văn Dấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/01/1968 Quê quán: Mỹ Cường - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Phùng Văn Dấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/1/1968 Quê quán: Mỹ Cường - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Quang Điền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/07/1974 Quê quán: Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C11 D3 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  26. Quang Điền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/7/1974 Quê quán: Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C11 D3 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  27. Tạ Đăng Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Lương - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Tạ Đăng Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Bình Lương - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Tạ Đình Chờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22 - 02 - 1967 Quê quán: Tân Tập - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Tạ Đình Chờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 Quê quán: Tân Tập - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Tòng Công Tuyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/06/1972 Quê quán: An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Tống Đức Trừ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Minh Tâm - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  33. Tống Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Minh Tân - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Tống Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Minh Tân - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Trần Đức Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/02/1972 Quê quán: Xuân Lai - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Đức Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/06/1972 Quê quán: Thị Đức - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Đức Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Xuân Lai - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Đức Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Thị Đức - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Đức Đạo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/09/1977 Quê quán: Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Trần Thắng Đồ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/04/1974 Quê quán: Đông Cửu - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Thắng Đồ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/4/1974 Quê quán: Đông Cửu - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trần Thế Bùi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 01/11/1973 Quê quán: Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Trần Thế Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Trần Thế Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Trần Trọng Dọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Trọng Dọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1967 Quê quán: Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Trung Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14 - 09 - 1968 Quê quán: Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trần Trung Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1968 Quê quán: Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Văn ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Sơn - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Quảng Sơn - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Đường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/4/1978 Quê quán: An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Thái - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01/04/1974 Quê quán: Phả Lạng - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Bình Dương - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Bình Dương - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Yết Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 01/09/1970 Quê quán: An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Trịnh Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 Quê quán: Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Trịnh Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 Quê quán: Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Bắc

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Bắc, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ