Danh sách liệt sĩ Lạng Giang, Hà Bắc
124 hồ sơ ghi quê quán Lạng Giang, Hà Bắc · trang 1/3.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Lạng Giang nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bình Xuân Cúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Dũng Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1970 Quê quán: Mỹ Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1980 Quê quán: An Hà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C8 - D14 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Chu Văn Tửu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/1969 Quê quán: Ham Lạc - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Đình Phương Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/4/1980 Quê quán: A Nhà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C11 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Đình Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C8 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đăng Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Đình Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/11/1969 Quê quán: Nghĩa Trang - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Minh Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Nghĩa Trang - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Yên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Tân Đình - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thưởng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Xuân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Thực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Nghĩa Trung - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1969 Quê quán: Quang Thịnh - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: Xương lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tố Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/10/1972 Quê quán: Hưng Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C50 - Đ500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Minh Đoạt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Tân Thành - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Thanh Kim Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/7/1971 Quê quán: Thọ Xương - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng Hương Vị Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Nghĩa Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng Minh Luận Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/2/1981 Quê quán: Nghĩa Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D3 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đồng Thế Thức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Nghĩa Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng Thị Thu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1974 Quê quán: Nghĩa Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Cương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Dương Văn Biết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/3/1975 Quê quán: Diên Kế - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Giáp Văn Cửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1972 Quê quán: Đại Vân - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Giáp Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1971 Quê quán: Quảng Thịnh - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Đức Lá Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/11/1975 Quê quán: Xã Đào - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hà Văn Bảy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Tân thịnh - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1979 Quê quán: Thảo Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C8 - D3 - Lữ 40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Văn Thanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/1/1982 Quê quán: Nghĩa Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hà Văn Thiện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: An Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1979 Quê quán: Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C7 - D1 - Lữ 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Hằng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: B1 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Nghĩa Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: c9 - d3 - e9 - f304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 Quê quán: An Hà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Phi Mõ - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1974 Quê quán: Tân Chinh - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Viết Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Yên Lạc - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C4 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/3/1973 Quê quán: An Hà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lã Phạm Sâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/2/1971 Quê quán: Tân Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lăng Văn Thiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/11/1971 Quê quán: Quang Thịnh - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1981 Quê quán: Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D3 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Quang Bình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Tình Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/2/1980 Quê quán: Nghĩa Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Thị Lương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/3/1975 Quê quán: Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Nghĩa Trung - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Đình Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Phương Đức - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Văn Dần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Hướng Lạc - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mạc Văn Nông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/8/1981 Quê quán: Dương Đức - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: D3 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Mạc Văn Phùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Dương Đức - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Minh Đức Bẩy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nang Văn Vương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Hướng Lạc - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: D1 - E207 - Đ50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Thế Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1965 Quê quán: Tâm Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hợp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Ngô Quyền - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Thư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/10/1979 Quê quán: YânMỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: E19 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1974 Quê quán: Duy Lạc - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Giang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/11/1968 Quê quán: Dìn Kế - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Uyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/7/1974 Quê quán: XươngLâm - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Hà Bắc
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Bắc, bất kể quê ở đâu: