Danh sách liệt sĩ Sơn Động, Hà Bắc

33 hồ sơ ghi quê quán Sơn Động, Hà Bắc.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Sơn Động nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Đăng Văn Trọng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/02/1970 Quê quán: Đông An - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: B12 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đình ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Dương Hưu - Sơn Động - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Quốc Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 Quê quán: Long Sơn - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: C6 - D2 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Hoàng Thành Long Năm sinh: 24/4/1942 Ngày hy sinh: 6/3/1968 Quê quán: Quốc Tuấn - Sơn Động - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Nghánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Lạng Sơn - Sơn Đông - Hà Bắc Đơn vị: C10 D3 E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/7/1969 Quê quán: Phú Thắng - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Huương Văn Choáng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/3/1974 Quê quán: Y Đinh - Sơn Đông - Hà Bắc Đơn vị: C11 D3 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Lã Đức Huynh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/05/1969 Quê quán: Vĩnh Phương - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: K111 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Lý Văn Hồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/02/1970 Quê quán: Bồng An - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: B12 - 821 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Mạc Đinh Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/11/1969 Quê quán: Yên Định - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Ngọc Văn Thuỷ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/3/1976 Quê quán: Long Sơn - Sơn Động - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Danh Chung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/7/1970 Quê quán: Hứa Sơn - Sơn Đông - Hà Bắc Đơn vị: BT107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Đại Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/7/1982 Quê quán: Vân Sơ - Sơn Đồng - Hà Bắc Đơn vị: A382 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Tuấn Đạo - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: D1 - E207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: An Lạc - Sơn Động - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thoi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/4/1967 Quê quán: Thanh Sơn - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Góng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1973 Quê quán: Bằng An - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Bảy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/6/1966 Quê quán: An Châu - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Quý Hai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/04/1971 Quê quán: Đông An - Sơn Động - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Quý Hai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Đông An - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Sưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/06/1971 Quê quán: Lê Viên - Sơn Động - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Sưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/6/1971 Quê quán: Lê Viên - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Vạn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/04/1971 Quê quán: Quốc Tuấn - Sơn Động - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Vạn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/4/1971 Quê quán: Quốc Tuấn - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Vi Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/03/1974 Quê quán: Quế Sơn - Sơn Đông - Hà Bắc Đơn vị: D3 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  26. Vi Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/12/1974 Quê quán: Quế Sơn - Sơn Đông - Hà Bắc Đơn vị: D3 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  27. Vi Văn Tề Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/11/1971 Quê quán: Gia Liêm - Sơn Động - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Vi Văn Thu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Khương - Sơn Động - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Vi Văn Thu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/8/1973 Quê quán: Vĩnh Khương - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: C2 D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Vi Văn Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1981 Quê quán: Chiêm Sơn - Sơn Đông - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Vi Văn Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1981 Quê quán: Chiêm Sơn - Sơn Đông - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Vũ Xuân Bảy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1/1972 Quê quán: An Lập - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Bắc

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Bắc, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ