Danh sách liệt sĩ Quế Võ, Hà Bắc

184 hồ sơ ghi quê quán Quế Võ, Hà Bắc · trang 1/4.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quế Võ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Ngọc Thận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/3/1969 Quê quán: Đại Phú - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/12/1966 Quê quán: Đại Phú - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Hệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/3/1971 Quê quán: Đại Tân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Chi Lăng - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Châu Ngọc Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1977 Quê quán: Tiền Phong - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: D1 - E278 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Đặng Bá Thỉ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Phương Mao - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đặng Thanh Thạch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/4/1970 Quê quán: Tân Dân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: D4 - 968 - 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Mạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/4/1971 Quê quán: Chi Lăng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đào Xuân Nhuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Chuyển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/8/1969 Quê quán: Bằng An - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: E95 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Thăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Đồng Lâm - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/2/1973 Quê quán: Phú Lưỡng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đỗ Quỳnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Ngọc Xá - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Bào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/11/1967 Quê quán: Ngọc Xá - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Nhắc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/9/1961 Quê quán: Đức Thịnh - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Viết Độ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/11/1979 Quê quán: Phượng Liên - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: E10 - CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Đoàn Quang Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/8/1965 Quê quán: Văn Dương - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Lẵm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Mộ Đạo - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Dương Công Truyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: Nhân Hoà - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Nam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Dương Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Đại Phú - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D4 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Hoàng Hải Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Nam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Hoàng Quang Khải Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Phúc Đại - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Hoàng Thế Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1971 Quê quán: Đại Tân - Quế Vỏ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Hoàng Văn Mỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1967 Quê quán: Đại Phúc - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Hoàng Văn Tạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/5/1971 Quê quán: Nam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Khúc Tường Vân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Tân Dân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Lại Xuân Canh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/3/1968 Quê quán: Phương Lảo - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Lê Đức Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/9/1966 Quê quán: Hán Giang - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Lê Mông Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1971 Quê quán: Châu Phong - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Lê Quang Toản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/11/1971 Quê quán: Lê Lợi - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Lê Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Đức Long - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Lê Xuân Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1973 Quê quán: Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nghiêm Văn Hào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/10/1966 Quê quán: Thái Hoà - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Anh Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1975 Quê quán: Tư Dê - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Bá Chế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/2/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Bá Lực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/12/1968 Quê quán: Ngọc Xá - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Bá Phiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/03/1970 Quê quán: Tân Cư - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: H40 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Bá Quý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/8/1965 Quê quán: Hưng Đạo - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Đăng Lộc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/11/1966 Quê quán: Tứ Đức - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Đình Chí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1969 Quê quán: Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Đinh Hiếu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/11/1966 Quê quán: Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Đình Phiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/9/1971 Quê quán: Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Đình Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Nhân Hòa - Quế Vỏ - Hà Bắc Đơn vị: D3 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Đức Bẩm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/8/1971 Quê quán: Bằng An - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Đức Chấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/1/1972 Quê quán: Bằng An - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Đức Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Châu Phong - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Đức Quý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/4/1971 Quê quán: Châu Phong - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Đức Rật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Đức Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Phương Liễu - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: D3 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Đức Thiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Duy Hậu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/12/1974 Quê quán: Bồng Lai - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C1 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  53. Nguyễn H Sản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1973 Quê quán: Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Hữu Di Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/5/1968 Quê quán: Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Hữu Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1972 Quê quán: Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Khắc Tửu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/6/1979 Quê quán: Phương Liên - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C3 - D624 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Khắc Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Chương - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyên Mạnh Cường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/08/1969 Quê quán: Nhân Hòa - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: V2 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Mạnh Xuất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/4/1970 Quê quán: Phương Liệu - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Minh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1979 Quê quán: Đức Lăng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C5 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Bắc

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Bắc, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ