Danh sách liệt sĩ Yên Phong, Hà Bắc
86 hồ sơ ghi quê quán Yên Phong, Hà Bắc · trang 1/2.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Yên Phong nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bùi Xuân Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/10/1972 Quê quán: Hoà Long - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Đình Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Tam Giang - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 273 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Công Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Hậu Sơn - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Thi Hoà - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Long Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/11/1969 Quê quán: Hà Tiên - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: X9 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Tiến Lập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/3/1971 Quê quán: Đồng Thọ - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1974 Quê quán: Yên Phụ - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Huyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Hoà Tiến - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Dôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1968 Quê quán: Trung Nghĩa - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Luỹ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Hoà Long - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/5/1972 Quê quán: Tạm Giang - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Tiện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/2/1968 Quê quán: Khúc Hà - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Duy Sinh Năm sinh: 1545 Ngày hy sinh: 6/7/1971 Quê quán: Tam Giang - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Tam Giang - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: C11 - D3 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Kim Phòng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Chí Lễ - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Chung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Hoà Tiến - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Khánh Đăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Dũng Liệt - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Quyết Chiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/4/1971 Quê quán: Dũng Liệt - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Sỹ Hữu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/6/1974 Quê quán: Đồng Phong - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chiểu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/5/1969 Quê quán: Trung Nghĩa - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Tam Giang - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Mạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1971 Quê quán: Trung Nghĩa - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/6/1969 Quê quán: Dũng Việt - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: C5 D2 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: P la - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Triệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/4/1974 Quê quán: Việt Đoàn - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/8/1974 Quê quán: Thuỵ Hoà - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Vỹ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Dũng Liệt - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Đinh Tiên - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ba Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Đông Phong - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đồ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/7/1970 Quê quán: Hàm Sơn - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Hạ Long - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Văn Môn - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1971 Quê quán: Trọng Nghĩa - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1971 Quê quán: Trung Nghĩa - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/4/1970 Quê quán: Long Châu - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Trúc Xuyên - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Miền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/3/1971 Quê quán: Hoà Long - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Triển Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Hữu Vang - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Hoà Long - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Cận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/6/1970 Quê quán: Hoà Bình - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Chút Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Hoà Sơn - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Phong - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1961 Quê quán: Tam Giang - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1979 Quê quán: Thụy Hoà - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: C18 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Quyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/11/1971 Quê quán: Hàm Sơn - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1981 Quê quán: Thu Hoa - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: D3 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Luyện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/8/1971 Quê quán: Hàm Sơn - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: TrungNghĩa - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: C2 - D1 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Tiên - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: C4 D34 E305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Khang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Dũng Liệt - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 Quê quán: Phong Khê - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1979 Quê quán: Long Châu - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/7/1966 Quê quán: Đông Thọ - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/10/1971 Quê quán: Khúc Xuyên - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Thụy Hoà - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F 312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1/1969 Quê quán: Phong Khê - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 Quê quán: Hoà Long - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/2/1973 Quê quán: Thị Hoà - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lự Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Thuỷ Hoà - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mộ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1972 Quê quán: Văn Mô - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Hà Bắc
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Bắc, bất kể quê ở đâu: