Danh sách liệt sĩ Hà Bắc

2.284 hồ sơ ghi quê quán Hà Bắc · trang 30/39.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Bắc nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Bắc, nay thuộc Bắc Giang, Bắc Ninh. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Bắc Giang, Bắc Ninh. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Thân Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1979 Quê quán: Nội Hoàng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: E7 - D3 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Thôn Công San Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/04/1970 Quê quán: Đan Hội - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Thôn Công San Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/4/1970 Quê quán: Đan Hội - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Tô Minh Tuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 07/09/1973 Quê quán: Vân Dương - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Tô Minh Tuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/9/1973 Quê quán: Vân Dương - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Tô Quang Bưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/11/1968 Quê quán: Quảng tiến - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Tô Quang Bưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/11/1968 Quê quán: Quảng tiến - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Tô Văn Chảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Hưng, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: H3 - C10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Tô Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Tô Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Tô Văn Hiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/11/1966 Quê quán: Đèo gia - Lục ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Tô Văn Hiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/11/1966 Quê quán: Đèo gia - Lục ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Tô Văn Kẻn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Sơn Động, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: C8 - D8 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Tô Văn Phẩm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/11/1978 Quê quán: Phú Nhân - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C19 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Tô Văn Tính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/3/1984 Quê quán: Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: Tỉnh đội Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Tô Xuân Trình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/02/1968 Quê quán: Nghĩa Tùng - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Tô Xuân Trình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/2/1968 Quê quán: Nghĩa Tùng - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Tòng Công Tuyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/06/1972 Quê quán: An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Tống Đức Trừ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Minh Tâm - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Tống Duy Tậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: C1 - D1 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Tống Duy Tậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: C1 - D1 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Tống Hồng Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Uyên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  23. Tống Hồng Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Uyên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  24. Tống Ngọc Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 Quê quán: Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  25. Tống Văn Địch Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/6/1975 Quê quán: Lạng Giang, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  26. Tống Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Hoà - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Tống Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Nghĩa Hoà - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Tống Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22 - 09 - 1967 Quê quán: Trung Sơn - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Tống Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1967 Quê quán: Sơn Quang - Trung Sơn - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Tống Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Minh Tân - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Tống Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Minh Tân - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Tống Xuân Hương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/10/1972 Quê quán: Tân Hưng - Lục nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Tống Xuân Hương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/10/1972 Quê quán: Tân Hưng - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  34. Trần Anh Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1970 Quê quán: Dân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đ 46 - QB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Trần Anh Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1970 Quê quán: Dân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đ 46 - QB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Trần Ban Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/02/1974 Quê quán: Thị Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  37. Trần Công Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 Quê quán: Tiên sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Trần Công Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 Quê quán: Tiên sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Trần Công Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/10/1972 Quê quán: Việt lập - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Công Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/10/1972 Quê quán: Việt lập - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Công Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24 - 02 - 1970 Quê quán: Lãng Cẩm - Đại Từ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trần Công Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1970 Quê quán: Lãng Cẩm - Đại Từ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Công Thiêu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Nguyệt Đức - Thuận Thành - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Trần Đăng Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Nghĩa Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  45. Trần Đăng Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Nghĩa Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  46. Trần Đình Bách Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 02/03/1973 Quê quán: Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Đình Bách Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/3/1973 Quê quán: Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trần Đình Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/04/1975 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Trần Đình Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/04/1975 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Trần Đình Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Việt Yên, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Đình Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Việt Yên, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Đình Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1978 Quê quán: Tam Tiến - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Trần Đình Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1978 Quê quán: Tam Tiến - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Trần Đình Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/04/1975 Quê quán: Trung Nghĩa - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: VTTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Trần Đình Yên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/8/1979 Quê quán: Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: C4 - Phòng VT - Cục HC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  56. Trần Đức Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/02/1972 Quê quán: Xuân Lai - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Đức Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/06/1972 Quê quán: Thị Đức - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Đức Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Xuân Lai - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Đức Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Thị Đức - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Đức Đạo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/09/1977 Quê quán: Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.284.

Nghĩa trang tại Hà Bắc

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Bắc, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ