Danh sách liệt sĩ Hà Bắc

2.284 hồ sơ ghi quê quán Hà Bắc · trang 29/39.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Bắc nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Bắc, nay thuộc Bắc Giang, Bắc Ninh. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Bắc Giang, Bắc Ninh. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Tạ Hữu Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Tạ Hữu Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Tạ Hữu Viếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Tạ Hữu Viếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Tạ Kim Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/2/1971 Quê quán: Song Vân - Tây Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  6. Tạ Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Hiệp Hoà, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Tạ Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Quyết Tiến - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đoàn 21 - BTM Miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Tạ Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Hiệp Hoà, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Tạ Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Quyết Tiến - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đoàn 21 - BTM Miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Tạ Quang Khai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hiệp Hoà, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Tạ Quang Khai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/7/1978 Quê quán: Hiệp Hoà, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Tạ Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 Quê quán: Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: D2 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Tạ Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 Quê quán: Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: D2 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Tạ Quang Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1979 Quê quán: Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Tạ Quốc Vụ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Tạ Thế Dũng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/04/1968 Quê quán: Nam Sơn - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Tạ Thế Dũng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Nam Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Tạ Trung Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/04/1975 Quê quán: Yên Thế, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D2 E201 F36 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Tạ Trung Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/04/1975 Quê quán: Yên Thế, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D2 E201 F36 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Tạ Văn Hễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Tạ Văn Hễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Tạ Văn Lâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/10/1969 Quê quán: Đ.Thái - Phổ Yên - Hà Bắc Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  23. Tạ Văn Lâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/10/1969 Quê quán: Đ.Thái - Phổ Yên - Hà Bắc Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  24. Tạ Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ninh - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Tạ Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 Quê quán: Quảng Ninh - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Tạ Xuân Cấp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Hoàn Vân - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  27. Tạ Xuân Cấp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Hoàn Vân - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  28. Tạ Xuân Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1972 Quê quán: Trị Yên, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: C8 - D8 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  29. Tạ Xuân Thức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/12/1980 Quê quán: Phú Nhuận - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: C19 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Tạ Xuân Thức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/12/1980 Quê quán: Phú Nhuận - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: C19 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  31. Tăng Văn Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/2/1971 Quê quán: Tân Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  32. Tăng Văn Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1983 Quê quán: Tiên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Tăng Văn Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1983 Quê quán: Tiên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Tăng Văn Huy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1982 Quê quán: Tân Kiên - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: D9 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  35. Tăng Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Yên Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: D9 - E113 - Đoàn 27 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Tăng Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Yên Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: D9 - E113 - Đoàn 27 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Tăng Văn Thổn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 08/04/1971 Quê quán: Yên Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Tăng Văn Thổn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/4/1971 Quê quán: Yên Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Thân Đức Giang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/01/1974 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Thân Đức Giang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/01/1974 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Thân Đức QUyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1974 Quê quán: Mĩ Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  42. Thân Đức QUyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1974 Quê quán: Mĩ Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  43. Thân Đức Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Hồng Thái - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: C4 - D4 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Thân Ngọc Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: C8D8E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Thân Quang Lát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/12/1970 Quê quán: Hồng Thái - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Thân Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Tăng Liên - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D3 - E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Thân Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Tăng Liên - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D3 - E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Thân Văn Chiêu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/04/1967 Quê quán: Việt tiên - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Thân Văn Chiêu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/4/1967 Quê quán: Việt tiên - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Thân Văn Đoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/08/1971 Quê quán: Tăng Chấn - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Thân Văn Đoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/8/1971 Quê quán: Tăng Chấn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Thân Văn Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Tiền Phong - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: C15 - D3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Thân Văn Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Tiền Phong - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: C15 - D3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Thân Văn Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/12/1972 Quê quán: Tân Hiệp - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Thân Văn Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Tân Hiệp - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Thân Văn Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1973 Quê quán: Lạng Giang, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: BTM - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  57. Thân Văn Thọ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 08/10/1971 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Thân Văn Thọ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/10/1971 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Thân Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1970 Quê quán: Tân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: CK An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  60. Thân Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1979 Quê quán: Nội Hoàng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: E7 - D3 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.284.

Nghĩa trang tại Hà Bắc

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Bắc, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ