Danh sách liệt sĩ Hà Bắc

2.284 hồ sơ ghi quê quán Hà Bắc · trang 28/39.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Bắc nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Bắc, nay thuộc Bắc Giang, Bắc Ninh. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Bắc Giang, Bắc Ninh. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Phân văn Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Yên Dũng, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/01/1971 Quê quán: Trù Hữu - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1971 Quê quán: Trù Hữu - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Dựa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Dựa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Huỳnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/6/1971 Quê quán: Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Chung Chính - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Chung Chính - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 Quê quán: Nội Hoàng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 Quê quán: Nội Hoàng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phan Viết Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/10/1971 Quê quán: Tương Giang - Từ Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Phí Hữu Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phí Hữu Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phí Hữu Nha Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/12/1974 Quê quán: T.T - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Phí Hữu Nha Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/12/1974 Quê quán: T.T - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Phi Khắc Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Lương - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phi Khắc Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Đông Lương - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phí Xuân Tày Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1971 Quê quán: Tân Liên - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: E2295 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Phúc Đình Bắc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 03/09/1975 Quê quán: Sông Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: E2295 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Phùng Đức Ngoan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1980 Quê quán: Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: Trạm thực phẩm 5 - Cục quân lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  21. Phùng Đức Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/06/1972 Quê quán: Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Phùng Đức Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Phùng Kính Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lập - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Phùng Kính Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1968 Quê quán: Tân Lập - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Phùng Thế Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Châu Phong - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Phùng Thế Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Châu Phong - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Phùng Văn Dấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/01/1968 Quê quán: Mỹ Cường - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Phùng Văn Dấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/1/1968 Quê quán: Mỹ Cường - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Phùng Văn Lượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Mẫn - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Phùng Văn Lượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Nam Mẫn - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Phùng Văn Nghênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Quốc Tuấn - Hiệp Hòa - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Phùng Văn Nghênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Quốc Tuấn - Hiệp Hòa - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Phùng Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1973 Quê quán: Quốc Tuấn - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Phùng Xuân Sinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 04/10/1972 Quê quán: Hội Hoàng - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Phùng Xuân Sinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Hội Hoàng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Phương Minh Nhan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 06/03/1974 Quê quán: Toàn Thắng - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Phương Minh Nhan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/3/1974 Quê quán: Toàn Thắng - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Quách Duy Tích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/07/1972 Quê quán: Minh Đào - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Quách Duy Tích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Minh Đào - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Quách Tào Chi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/4/1969 Quê quán: Phú Xuân - Th.Xuân - Hà Bắc Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  41. Quách Tào Chi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/4/1969 Quê quán: Phú Xuân - Th.Xuân - Hà Bắc Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  42. Quách Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1969 Quê quán: Phú Lâm - Thiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  43. Quách Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1969 Quê quán: Phú Lâm - Thiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  44. Quang Điền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/07/1974 Quê quán: Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C11 D3 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  45. Quang Điền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/7/1974 Quê quán: Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C11 D3 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  46. Sa Văn Chọn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D1 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  47. Sái Văn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sóng Liểu - Thuận Thành - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Sái Văn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Sóng Liểu - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Tạ Đăng Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Lương - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Tạ Đăng Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Bình Lương - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Tạ Đình Chờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22 - 02 - 1967 Quê quán: Tân Tập - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Tạ Đình Chờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 Quê quán: Tân Tập - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Tạ Đình Điểm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/02/1979 Quê quán: Tiên Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: C18 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Tạ Đình Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Tam Tiến - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Tạ Đình Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Tam Tiến - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Tạ Giang Sự Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/12/1971 Quê quán: Hợp Thịnh - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Tạ Hồng Từ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 01/07/1971 Quê quán: Nam Sơn - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Tạ Hồng Từ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/7/1971 Quê quán: Nam Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Tạ Hữu Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Đoàn - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Tạ Hữu Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1968 Quê quán: Văn Đoàn - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.284.

Nghĩa trang tại Hà Bắc

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Bắc, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ