Danh sách liệt sĩ Hà Bắc
2.284 hồ sơ ghi quê quán Hà Bắc · trang 27/39.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Bắc nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Bắc, nay thuộc Bắc Giang, Bắc Ninh. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Bắc Giang, Bắc Ninh. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Phạm Văn Suốt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/6/1969 Quê quán: Tân Lạc - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: E95 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tháp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/08/1971 Quê quán: Minh Hoà - Ninh Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tháp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/8/1971 Quê quán: Minh Hoà - Ninh Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Xã - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Xã - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Đông Phụ - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Đông Phụ - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/09/1970 Quê quán: Xuân Lương - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/9/1970 Quê quán: Xuân Lương - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thừa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/09/1975 Quê quán: Quang Vinh - TaanYeen - Hà Bắc Đơn vị: D10E4F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/4/1978 Quê quán: Lai Hạ - CL - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thực Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/11/1968 Quê quán: Việt Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 07 - 1973 Quê quán: Kim Động, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1973 Quê quán: Kim Động, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/12/1969 Quê quán: Tân Lập - T.Lương - Hà Bắc Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/12/1969 Quê quán: Tân Lập - T.Lương - Hà Bắc Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 01/03/1970 Quê quán: Bắc Lũng - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/3/1970 Quê quán: Bắc Lũng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1975 Quê quán: Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Mỹ Thái - Long Giang - Hà Bắc Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Mỹ Thái - Long Giang - Hà Bắc Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/04/1971 Quê quán: Lương Phong - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Đức Giang - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Đức Giang - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1967 Quê quán: Tiến Thắng - Yên Mỹ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1967 Quê quán: Tiến Thắng - Yên Mỹ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/7/1967 Quê quán: Võ Nhai, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16 - 07 - 1977 Quê quán: Vũ Nhai, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm VănLập Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/6/1966 Quê quán: Tân Hưng - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Liên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/01/1970 Quê quán: Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/02/1974 Quê quán: Việt Tiến - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/10/1971 Quê quán: Phong Vân - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/01/1970 Quê quán: Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/10/1971 Quê quán: Phong Vân - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/1/1970 Quê quán: Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/03/1969 Quê quán: Hán Quảng - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/12/1969 Quê quán: Bố Hà - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/3/1969 Quê quán: Hán Quảng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30 - 10 - 1972 Quê quán: Xuân Lương - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Xuân Lương - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Xá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/08/1968 Quê quán: An Thạch - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Xá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/8/1968 Quê quán: An Thạch - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Công Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thị trấn Lục Ngạn, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: C12D3E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Phan Đình Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Đông Quang - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Đình Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Đông Quang - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Đình Nhã Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/4/1968 Quê quán: Hoài Thượng - Thuận Thành - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phan Huy Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Mỹ Hưng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: E201 - Đ500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Minh Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1980 Quê quán: Trú Hữu - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Minh Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1980 Quê quán: Trú Hữu - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Thái Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/04/1975 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: K21 E1 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Thanh Dân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Hiệp Thịnh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Trọng Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23 - 05 - 1971 Quê quán: Yên Mỹ - Nghi Xuân - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Trọng Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1971 Quê quán: Yên Mỹ - Nghi Xuân - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Trọng Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 Quê quán: Quế Võ, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Trọng Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 Quê quán: Quế Võ, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1964 Quê quán: Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1964 Quê quán: Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phân văn Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.04.1972 Quê quán: Yên Dũng, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.284.
Nghĩa trang tại Hà Bắc
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Bắc, bất kể quê ở đâu: