Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

268 người khớp “Văn Phú” trong 90 danh sách · trang 6/9

  1. Đỗ Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Viên- Gia Lâm- Hy sinh: 10/5/1969 Xem đầy đủ →
  2. Dương Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Giang- Kỳ Anh- Hy sinh: 6/3/1965 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đình Minh- Trùng Khánh- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Phu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Bình Thanh- Kiến Xương- Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Phu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Bình Thanh- Kiến Xương- Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Phu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →
  7. Huỳnh Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Mỹ- Mỏ Cày- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thọ Lộc- Thọ Xuân- Hy sinh: 23/12/1974 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Lộc- Thọ Xuân- Hy sinh: 23/12/1974 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Văn Phụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trường Giang- Tiên Sơn- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Văn Phụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trường Giang- Tiên Sơn- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Văn Phụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Giang- Tiên Sơn- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Văn Phụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trương Giang- Tiên Sơn- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Phu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Long- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Chí Minh- Chí Linh- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bồng Giả- Thanh Ba- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Gia Xuyên- Gia Lộc- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Thành- Yên Thành- Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Thành- Yên Thành- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Thành- Yên Thành- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Thành- Yên Thành- Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hưng- Thanh Oai- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Phủ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hà Thạch- Lâm Thao- Hy sinh: 1/1/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Phụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 17/8/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Phụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lộc Tân- Hậu Lộc- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Phụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lộc Tân- Hậu Lộc- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Phụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Hiệp- Mỏ Cày- Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Thái Giang- Thái Ninh- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Khánh Bình Đông- Tân Thời- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Chí Minh- Chí Linh- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.