Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

47 người khớp “Văn Kích” trong 88 danh sách · trang 1/2

  1. Vi Văn Kích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Thái - Văn Lũng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Kích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thạch Minh - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  3. Mạch Văn Kích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đạo Đức - Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Kích Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1942 · Vĩnh Phú Hy sinh: 27/3/1973 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Văn Kích Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Yên Thượng, Kỳ Sơn Hy sinh: 2/1970 Xem đầy đủ →
  6. Phan Văn Kích Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 12/4/1978 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Kích Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1947 Hy sinh: 15/10/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Kích Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Kích Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1947 Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Văn Kích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Suối Phụ- Trường Sơn- Lương Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 29/06/1966 Phẫu F6, H80, Kon Tum Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Kích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trung Tỉnh- Thụy Liên- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 7/6/1967 Xem đầy đủ →
  12. Mạch Văn Kích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Công Liêm- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 7/12/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Kích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Sở- Yên Trung- Lương Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 18/08/1967 Đông nam Chư Pa Xem đầy đủ →
  14. Vi Văn Kích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hồng Thái- Văn Lũng Hy sinh: 17/03/1971 (05-84)09 Phú nhơn Xem đầy đủ →
  15. Hoang Văn Kích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trạch Đồng- Quang Trạnh- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 9/8/1972 (17-04)02 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Kích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thạnh Ninh- Phú Bình Hy sinh: 2/1/1968 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  17. Đặng Văn Kích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Vạn Phúc- Phúc Thọ- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Văn Kích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Hòa- Minh Hóa- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Văn Kích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · - Thiệu Hóa- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  20. Dương Văn Kịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Thượng- Phuc Thọ- Hy sinh: 5/6/1968 Xem đầy đủ →
  21. Lương Văn Kích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Văn Kịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ An- Cái Nhum- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Văn Kịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Mỹ An- Cái Nhum- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Kích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tứ Cường- Thanh Hà- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Kích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam An- Nam Ninh- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Kích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam An- Nam Ninh- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Kích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam An- Nam Ninh- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Kích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Cường- Thanh Hà- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Kịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Lãng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Kịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Mỹ An- Cái Nhum- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.