Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

217 người khớp “Vân Trung” trong 90 danh sách · trang 5/8

  1. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 27/5/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Thiên- Rạch Giá- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Số 37 đường 158 Nguyễn Cao- - Hy sinh: 28/2/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hòa Bình- Thủy Nguyên- Hy sinh: 7/9/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thuận Điền- Giồng Trôm- Hy sinh: 21/11/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hiệp Thạnh- Châu Thành- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Aựi Quốc- Tiên Lữ- Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thượng- Yên Khánh- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thượng- Yên Khánh- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thượng- Yên Khánh- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thượng- Yên Mô- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thượng- Yên Mô- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Điền- Nam Sách- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Trừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Nam Cao- Kiến Xương- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phan Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Thành- Tân Kỳ- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  18. Phan Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nghĩa Hành- Tân Kỳ- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  19. Phan Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nghĩa Hành- Tân Kỳ- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Lạng Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Đơn vị: D bộ-D2 Hy sinh: 15/7/1972 Lô 10 Số 94 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Số 58- Phường 48- TX Bắc Ninh- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 14/7/1972 Lô 9 Số 104 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Văn Trung Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1947 · Ngọc Lũ- Bình Lục- Nam Hà Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 9/8/1972 Lô 9 Số 103 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Trung Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1949 · Xuân Giang- Nghi Xuân- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 13/9/1972 Lô 4 Số 241 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1949 · Thanh Sơn- Kim Bằng- Nam Hà Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 25/8/1972 Lô 4 Số 247 Xem đầy đủ →
  25. HOÀNG VĂN TRUNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NÀ TRÌ, XÍN MẦN, HÀ GIANG Đơn vị: BINH NHẤT, CHIẾN SĨ Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Đinh Văn Trung Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1958 · Ninh Văn, Hoa Lư, Hà Nam Ninh Hy sinh: 25/03/1978 Xem đầy đủ →
  27. Văn Trung Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang , , Hy sinh: Huyện ủy viên Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Trung DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1952 · Thụy Nghiêm, Yên Bái Hy sinh: 14-8-1972 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Trung Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1936 · Đông Hải, TP. Thanh Hóa Hy sinh: 22/03/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Trung Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1945 · Kiến Thọ, Ngọc Lặc Hy sinh: 16/08/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.