Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

7 người khớp “Trần Văn Mâu” trong 90 danh sách

  1. Trần Văn Mẫu E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1935 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 17/04/1967 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Mậu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 20/9/1970 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Mâu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 4/1/1978 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Mẫu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tự Tân- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 17/04/1967 Nghĩa trang viện 4, ban Nội Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Mậu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 20/9/1970 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Mâu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1978-04-01 00:00:00 Hy sinh: Quận 9 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Mậu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1949 · Tường Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 18/10/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.