Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

16 người khớp “Trần Văn Dân” trong 90 danh sách

  1. Trần Văn Dần Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Hà Xá, Đại Hưng, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/03/1969 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Dần Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Hà Xá, Đại Hưng, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/03/1969 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hà Xá - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thành Lưu- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1968 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Đan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Hương- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 26/06/1969 Viện 211 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hà Xá- Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 3/11/1969 (81-86)04 05 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Trị- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nam Tiến- Lĩnh Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1972 (94-05)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Diễn Minh- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 2/7/1972 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Dần Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Ngọc Lũ- Bình Lục- Nam Hà Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 25/8/1972 Lô 1 Số 114 Xem đầy đủ →
  11. TRẦN VĂN DÂN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum LÊ LỢI, HƯNG YÊN, HẢI HƯNG Đơn vị: Đại đội 208, Tiểu đoàn 406 Hy sinh: 1/9/1970 Xem đầy đủ →
  12. TRẦN VĂN ĐAN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐÔNG TRIỀU, QUẢNG NINH Hy sinh: 13/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Đàn Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh 1967 Hy sinh: Hải Phòng Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Dân Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Tân Hải, Hàm Tân, Bình Thuận Đơn vị: Đội công tác Hy sinh: 18/12/1963 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Đan Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1937 · 189 Cát Dài, Hải Phòng Hy sinh: 21/04/1968 Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Dân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 18/4/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.