Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

18 người khớp “Trần Văn Chiến” trong 90 danh sách

  1. Trần Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Minh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1971 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cấp Tiến - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/04/1968 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xóm Đình - Tân Long - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm Nam - Vụ Bả - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thị Trấn - Phả Lại - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1978 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Chiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền Bắc Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Chiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền Bắc Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Minh Dân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/05/1971 (08-79)04 k5 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vỵ Yên- Tam Điệp- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 12/8/1972 (22-90)07 mộ 3 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm Đình- Tân Long- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (96-73)04 05 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cấp Tiến- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 28/04/1968 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Vũ Bản- Bình Lục- Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/3/1978 Mộ 16, hàng 5, Nghĩa trang 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Chiến Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang , , Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Chiến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 13/3/1969 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Chiến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1969 Hy sinh: Miền Bắc Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Chiến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Chiến Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 16/11/1971 Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Chiến Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 27/06/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.