Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

24 người khớp “Trần Văn Chỉnh” trong 90 danh sách

  1. Trần Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn La - Lê Hiền - Sơn Đông - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1973 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thọ - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1972 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thọ - Đông Triền - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1972 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Chinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đông Nhân - Hồi Ninh - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Bài - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1982 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Chính Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Định Hy sinh: 13/10/1975 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Chính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 Hy sinh: 19/02/1971 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Chính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Chính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 · Thanh Hóa Hy sinh: 19/2/1971 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Điền- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 18/09/1970 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Sơn Lọ- Lê Hiền- Sơn Động- Hà Bắc (91-14)01 02 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Duy Trạch- Hoài Đức- Hà Sơn Bình Hy sinh: 28/04/1978 Mộ 3 hàng 7, Nghĩa trang F10 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · - - Xem đầy đủ →
  14. TRẦN VĂN CHÍNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NAM MỸ, NAM TRỰC, NAM HÀ Đơn vị: E 12 KN Hy sinh: 23/2/1968 Xem đầy đủ →
  15. TRẦN VĂN CHÍNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum YÊN THỌ, ĐÔNG TRIỀU, QUẢNG NINH Hy sinh: 28/2/1972 Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Chính Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Hiệp, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Huyện đội Hàm Thuận Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Chính Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Hiệp, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Hy sinh: 15/10/1952 Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Chính Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Hiệp, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Huyện đội Hàm Thuận Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Chính Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Chính Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: 13/10/1975 Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Chính Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 19/02/1971 Hy sinh: Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Chính Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1968 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Chính Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 19/2/1971 Hy sinh: Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  24. Trần Văn Chỉnh DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1955 · Đức Giang ,Yên Dũng Hà Bắc Hy sinh: 2/1972 428 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.