Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6 người khớp “Trần Quốc Hưng” trong 90 danh sách

  1. Trần Quốc Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phố 4- Đông Thanh- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 30/03/1970 Bệnh xá 16 chân đồi Ngọc Rằng Xem đầy đủ →
  2. Trần Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nhân Đạo- Lập THạch- Vĩnh Phúc Hy sinh: 11/5/1975 Nghĩa trang Plây Cu (Kho xăng) Xem đầy đủ →
  3. Trần Quốc Hưng 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1947 · Thọ Xương, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  4. Trần Quốc Hưng Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1953 · Bình An, Gia Khánh, Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/8/1978 Xem đầy đủ →
  5. Trần Quốc Hùng DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Hy sinh: 02/11/1966 1138 Xem đầy đủ →
  6. Trần Quốc Hưng Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Số 34, Lê Văn Hưu, Hà Nội Hy sinh: 21/01/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.