Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.174 người khớp “Trương” trong 90 danh sách · trang 2/73

  1. Trương Văn Luyến Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi · Lộc Sơn, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 21/2/1973 Xem đầy đủ →
  2. Trương Văn Trung Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Phù Mỹ, Bình Định Hy sinh: 1/8/1967 Xem đầy đủ →
  3. Trương Văn Sương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Phổ Minh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Đơn vị: Trung đội 30 Hy sinh: 24/4/1968 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Trường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1948 · Xưởng thuốc lào Thị xã Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Trường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Tiên Châu, Chi Tiến, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Đăng Trường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Tứ Quân, Yên Sơn Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 28/02/1971 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Quốc Trường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Hoàng Trùng, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 07/06/1969 Xem đầy đủ →
  8. Trương Đức Nhung 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Thái Hưng, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 02/03/1971 Xem đầy đủ →
  9. Trương Minh Xiển 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1944 · , , Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 22/03/1972 Xem đầy đủ →
  10. Trương Công Huynh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Thái Hưng, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 01/6/1966 Xem đầy đủ →
  11. Trương Công Huynh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Văn Hàm, Thái Hưng, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 01/06/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Trưởng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · An Nội, Hoàng Anh. Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/04/1966 Xem đầy đủ →
  13. Trần Hữu Trường 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Tân Thủy, Lệ Thủy Đơn vị: đơn vị k21 Hy sinh: 17/12/1967 Xem đầy đủ →
  14. Trương Văn Thức 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Phúc Thành, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 40 Hy sinh: 09/08/1968 Xem đầy đủ →
  15. Trương Văn Thức 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Phúc Thành, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 09/08/1968 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Xuân Trường 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1944 · Đại An, Nam Thắng, Nam Ninh, Nam Hà Đơn vị: dbộ6 E52 F320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  17. Trương Văn Đức 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Lệ Cẩm, Thành Mỹ, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  18. Trương Cong Điền 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Hoàng Phụ, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  19. Trương Nghĩa 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1945 · Cửu Lợi, Tam Quan, Hoài Nhơn Bình Định Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
  20. Trương Mạnh Thắng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Phú Đa, Khánh Phú, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
  21. Vũ Xuân Trường 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Vĩnh Yên, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 8; Ô 1; Số 178; Khối 0 Xem đầy đủ →
  22. Trương Mạnh Tiến 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Phu Đa, Khánh Phú, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 22/04/1972 Hàng 30; Ô 3; Số 586; Khối 0 Xem đầy đủ →
  23. Trương Văn Chúc 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Nguyên Khang, Ngọc Khê, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Hy sinh: 08/06/1972 Xem đầy đủ →
  24. Trương Văn Báo 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Thắng, Thọ Hợp, Quỳ hợp, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16 Hy sinh: 08/06/1972 Hàng 49; Ô 4; Số 894; Khối 0 Xem đầy đủ →
  25. Trương Văn Quý 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Xóm Đèo, Phú Cường, Đại Từ Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/06/1972 Hàng 40; Ô 3; Số 744; Khối 0 Xem đầy đủ →
  26. Trương Văn Kỹ 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Hợp tác xã Cờ Đỏ, Nghĩa Thạnh, Nghĩa Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48 Hy sinh: 15/05/1972 Hàng 33; Ô 3; Số 629; Khối 0 Xem đầy đủ →
  27. Trương Văn Hoa 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1947 · Thành Minh, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Trường 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1939 · Thanh Định, Trường Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Đơn vị: C11 d6 E2 (95c) F325c Hy sinh: 14/05/1968 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Trường Giang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Đức Thịnh, Tiến Thọ (Kiêu Thọ), Ngọc Lạc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  30. Trương Quang Vinh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Mai Xá, Linh Quang, Do Linh, Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.