Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

907 người khớp “Toàn” trong 90 danh sách · trang 5/31

  1. Nguyễn Kim Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Lễ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1972 Xem đầy đủ →
  2. Trần Ngọc Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Từ - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Khánh Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đăng Phương - Giao Yến - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Phúc Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 5 Lý Thường Kiệt - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1966 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tiền Thân - Yên Thái - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1966 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Đức Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Dương Thọ - Tiên Phong - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Nam Hùng - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 1, Đỗ Hạ - Phạm Kha - Thanh Niệm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1968 Xem đầy đủ →
  9. Lê Quang Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vĩnh Duy - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1969 Xem đầy đủ →
  10. Lý Quốc Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Văn Mung - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Kỳ - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nông Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mỹ Hưng - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ninh Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1971 Xem đầy đủ →
  14. Khổng Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tứ Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1972 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Đức Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Hòa - Xuân Lũng - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nông Văn Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · An Thi - Hồng Quang - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  18. Đoàn Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thanh Bình - Thọ Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  19. Dương Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đội 6 - Đàn Hòa - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/4/1973 Xem đầy đủ →
  20. Vũ Mạnh Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thị trấn Chợ Mới - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thanh Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bạch Đằng - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1973 Xem đầy đủ →
  22. Vũ Mạnh Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Số 29, Tổ 5 - Khối 52 - Thanh Nhàn - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thạch Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1974 Xem đầy đủ →
  24. Vũ Sỹ Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tam Tung - Cao Bằng - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/9/1977 Xem đầy đủ →
  25. Hà Thanh Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xuân Áng - Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/06/1978 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Yên Lại - Đồng Giao - Hà Nam Ninh Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/3/1978 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Yên Thắng - Văn Du Hải - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1979 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Diễn Điền - Hoàng Khánh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thanh Chung - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1979 Xem đầy đủ →
  30. Lý Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phú Lưu - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.