Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

182 người khớp “Thơi” trong 90 danh sách · trang 4/7

  1. Trần Văn Thơi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hà Bắc Mộ 575, hàng 14, NT 3A, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  2. Võ Xuân Thời Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghi Thiết- Nghi Lộc- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 25/03/1978 Mộ 621, hàng 15, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Văn Thơi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thành Công- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 7/11/1978 Mộ 30, hàng 8, NT 3B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  4. Bùi Văn Thơi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Mỹ Thới- Thanh Trị- Hy sinh: 2/10/1967 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Văn Thới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hồng Vân- Chí Linh- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Xuân Thới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Dân- Chí Linh- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
  7. Cao Hùng Thơi (Thợi) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tĩnh Hải- Tĩnh Gia- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Minh Thời Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hưng Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →
  9. Lê Duy Thời Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đoàn Kết- Thanh Thủy- Hy sinh: 1/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Lê Hữu Thời Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Thạnh- An Biên- Hy sinh: 9/9/1974 Xem đầy đủ →
  11. Lê Hữu Thời Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Thạnh- An Biên- Hy sinh: 9/9/1974 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Thơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Tuyền- Châu Thành- Hy sinh: 22/7/1963 Xem đầy đủ →
  13. Lưu Danh Thơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thịnh- Gia Viễn- Hy sinh: 7/7/1965 Xem đầy đủ →
  14. Lưu Danh Thơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thịnh- Gia Viễn- Hy sinh: 7/7/1965 Xem đầy đủ →
  15. Lưu Đình Thợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nghi Tiến- Nghi Lộc- Hy sinh: 6/9/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Thời Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Đài- Lục Nam- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Thời Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Đài- Lục Nam- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Thới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bàu Dai- Lục Nam- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Thơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thụy Trình- Thái Thụy- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Thôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Dương- Mong Cái- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Thôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Dương- Móng Cái- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Quang Thới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Hưng- Long Mỹ- Hy sinh: 26/2/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thành Thơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Lãn- Cần Đước- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tiến Thơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Công Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tiến Thơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Công Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Tiến Thơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Công Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Trọng Thới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 30/1/1974 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Hậu Mỹ- Cái Bè- Hy sinh: 10/5/1962 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khu 1 Nam Hải- An Hòa- Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thời Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Tiến- Chương Mỹ- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.