Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

20 người khớp “TRẦN VĂN ĐÔNG” trong 90 danh sách

  1. Trần Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3.1.75 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Minh Khai - Cẩm Ninh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/8/1973 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phù Đôi - Đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Đông Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Ninh Hy sinh: 3/8/1974 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Đông Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 · Củ Chi Hy sinh: 1964 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đại Thắng- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 31/03/1971 (19-93)05 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Chằm- Động Đạt- Phú Lương Hy sinh: 12/4/1972 (26-93)08 mảnh Lệ Thanh m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Liên Minh- Cẩm Minh- Cẩm Xuyên (91-14)02 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Trân Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng LAm- Nghi Hưng- Nam Hà Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
  10. TRẦN VĂN ĐÔNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HOÀNG LAN, NGHĨA HƯNG, NAM HÀ Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Dong Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Sinh 1948 · Thiệu Châu, Thiệu Hóa Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Đồng Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Đức Tùng, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, Hy sinh: 6/9/1978 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Đồng Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hồng Thái, Bắc Bình, Bình Thuận Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Đông Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hồng Thái, Bắc Bình, Bình Thuận Đơn vị: C440 Hòa Đa Hy sinh: 22/10/1972 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Đông Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1940 · 7 Phan Đình Phùng, TP Th’Hóa Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Đông Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 8/3/1974 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Đông Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1964 Hy sinh: Củ Chi Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Đông Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1964 Hy sinh: Củ Chi Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Đông Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1964 Hy sinh: Củ Chi Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Đồng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đại Thắng-Hiệp Hoà-Phú Thọ Hy sinh: 31/03/1964 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.