Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

903 người khớp “Tú” trong 53 danh sách · trang 20/31

  1. Đoàn Đinh Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tam Giáp- Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 21/08/1972 (27-15)04 mộ 1 Xem đầy đủ →
  2. Triệu Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Năm Lìn- Cảnh Tiên- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 (16-74)01 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Ngoài- Tân Trung- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 31/12/1972 (11-19)07 Xem đầy đủ →
  4. Chu Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Tiến- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Tiến Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Hưng- Nham Sơn- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 28/05/1973 Nghĩa trang Tân Cảnh, Kon Tum Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Ngọc Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Lập Ái- Song Giang- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 22/12/1974 N.T khu F, viện 211 Xem đầy đủ →
  7. Lê Bá Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khu 2- Vạn Sơn- Đồ Sơn- Hải Phòng Hy sinh: 18/01/1973 Nghĩa trang đội điều trị 4 Xem đầy đủ →
  8. Cao Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hòa Sơn- Nghĩa Bình- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 25/05/1972 (77-76)04 nghĩa trang d2 mộ 7 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Hồ Bắc- Xuân Hòa- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 20/11/1972 (30-02)01 nghĩa trang E mộ 5 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Xuân Từ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Du- Nghĩa Hành- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 19/05/1972 Mộ 2 hàng 1 (94.000-20.000) Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Hồ Nam- Xuân Hòa- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 2/8/1974 (04-40)08 nghĩa trang D2 mộ 12 Xem đầy đủ →
  12. Võ Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hòa Thịnh- Phong Thịnh- Thanh Chương- Nghệ An (60-74)09 Phú Thiện m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Dương Tiến Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đại Phú- Đại Sơn- Đô Lương- Nghệ An Bắc buôn Càma, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quỳnh Hoa- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 5/2/1972 Nghĩa trang d2, mộ 3 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cổ Dũng- Đông La- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 14/04/1972 (10-99)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Lê Hồng Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Đông- Quang Bình- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 6/8/1972 (90-22) xã Phường Quí Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Tự Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn Diệc- Tân Sơn- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 2/9/1974 (11-18)09 Ia Pho m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Minh Tu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trung Nam- Hoàng Trinh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 17/05/1972 (82-89)05 Nghĩa trang E số 9 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Mai Văn Tụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quảng Giao- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1971 (97-89)09 mảnh Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Lê Đình Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Vinh Chính- Trung Ý- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 10/1/1967 Bên Sông A Dun Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Trọng Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quảng Châu- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 29/11/1970 (07-58)09 Tà Xẻng Xem đầy đủ →
  22. Phạm Anh Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Anh Giang- Quảng trung- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 18/01/1973 (14-05)04 Kon Tum Xem đầy đủ →
  23. Dương Tử Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hải Thành- Thị xã Đồng Hới- Quảng Bình (92-20)06 Plei Breng mộ 24 Xem đầy đủ →
  24. Dương Tứ Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm 6- Đồng Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 12/1/1972 (23-99)02 Plei Yabo Kla mộ 4 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Thọ- Quảng Yên- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 21/03/1975 Khánh Dương, Khánh Hòa Xem đầy đủ →
  26. Trần Văn Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Văn Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú (99-21)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 64 Khu C- Mê Linh- Phúc Yên- Vĩnh Phú (08-02)06 Kon Hơ Jao mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tứ Yên- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 (22-08)01 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  29. Đinh Xuân Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hương Cần- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/04/1971 (10-94)05 Ia Mơ 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hoàng Cương- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/05/1971 (19-32)09 Ia Mơ Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.