Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

903 người khớp “Tú” trong 53 danh sách · trang 19/31

  1. Trần Tất Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xuân Dương- Từ Đà- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/03/1972 (16-84)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Chu Ngọc Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cao Xá- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/04/1972 (69-18)06 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bản Vược- Bát Sát- Lào Cai Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Nghĩa Hiệp- Tư Nghĩa- Quảng Ngãi Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc Buôn Yun H4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  5. Lê Xuân Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 4/5/1972 (09-91)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Quang- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 30/11/1972 (57-81)06 An Khê 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Đào Đình Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lương Quang- Bạch Thông Hy sinh: 5/6/1973 (96-16)07 08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  8. Bùi Thế Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thụy Lộc- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 30/01/1973 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Khu Đông Tiên- Đồ Sơn- Hải Phòng Hy sinh: 18/01/1973 (04-21)08 09 Võ Định Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cao Kênh- Hợp Thành- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 27/10/1973 (98-38)03 Mảnh Bảo Đức Xem đầy đủ →
  11. Lê Mạnh Từ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Đức- Tiên lãng- Hải Phòng Hy sinh: 9/5/1973 (50-09)03 Bản Đồ Bản Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Công Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Diễn Thọ- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 27/02/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thành Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Dương Xá- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 20/02/1973 Làng cũ, Đe cà giêng K3 Xem đầy đủ →
  14. Khống Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Phúc- Hồng Lạc- Sơn Dương Hy sinh: 6/9/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Duy Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vĩnh Lại. Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/01/1973 (34-90)01 Buôn Tráp Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Minh Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lạc Chỉ- Hòa Mỹ- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 12/8/1973 Nghĩa trang xá H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  17. Dương Đức Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thanh Lâm- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 9/10/1974 (50-06)05 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tủ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Xóm 3- Dư Hàng Kênh- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 16/03/1974 (91-98)06 Quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  19. Hà Minh Tu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mông Răm- Kim Bôi- Hòa Bình Hy sinh: 12/1/1974 377-034 mộ 3, Chư Giông Giày, 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Đoàn Tử Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đức Hòa- Đức Thọ Hy sinh: 19/10/1974 963-361 1/50000 mộ số 12 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Kim Nghĩa- Nghi Ân- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 2/11/1975 (18-24) (18-60) Buôn Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
  22. Từ Văn Khôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Khê Hồi- Hà Hồi- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 3/1/1975 (75-45)05 Ban Drăng mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tư Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ngọc Sơn- Vinh Xương- Khánh Hòa Hy sinh: 4/1/1975 Nghĩa Địa An Nin Tuy Hòa Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phố Lạc Viên Hải Phòng Hy sinh: 30/04/1975 Tân Thới Đông- Tân Thới Trung Hóc Môn Gia Định mộ 23 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Minh Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phù Lưu- Hàm Yên- Tuyên Quang Hy sinh: 10/9/1975 Nghĩa Trang Thành Phố Hồ Chí Minh, Mộ 157 Xem đầy đủ →
  26. Trịnh Bá Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kinh Dương- Hiệp Cát- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 ngã tư Bảy Hiền, Gia Định, 93-75-ô4 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Tạ Văn Tủ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Thái- Dân Chủ- Đồng Hỷ (56-44) nam Sa Thày 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Vũ Xuân Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Đức Bản- Nhân Nghĩa- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 21/06/1966 d18 Q.Y tây nam Đức Cơ Gia Lai Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghĩa Trung- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 17/12/1970 (05-79)03 Plây Ku 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Chu Minh Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khê Thượng- Nghĩa Châu- Nghĩa Hưng- Nam Hà (08-02)02 mộ 10 1/5000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.