Nguyễn Tư Chính

Năm sinh1950
Quê quánNgọc Sơn- Vinh Xương- Khánh Hòa
Ngày hy sinh 4/1/1975
Nơi hy sinhThị Xã Tuy Hòa Phú Yên
Vị trí mộ Nghĩa Địa An Nin Tuy Hòa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044348]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tư Chính, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=27398, Quê quán=Ngọc Sơn- Vinh Xương- Khánh Hòa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Thị Xã Tuy Hòa Phú Yên, Vị trí mộ=Nghĩa Địa An Nin Tuy Hòa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24771 (số thứ tự 1044348).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tư Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tư Chính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

35 người cùng hy sinh ngày 4/1/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Dân
  2. Nguyễn Quang Đạo
  3. Đào Văn Hưởng
  4. Nguyễn Thái Ân
  5. Võ Nguyên Liệu
  6. Nguyễn Phi Đàn
  7. Đinh Văn Cự
  8. Đồng Ngọc Ngoạn
  9. Đỗ Viết Quỳ
  10. Khuất Đăng Dung
  11. Nguyễn Văn Ngụ
  12. Đỗ Minh Hợi
  13. Nguyễn Ngọc Ứng
  14. Nguyễn Văn Hàn
  15. Đinh Xuân Tiến
  16. Lê Minh Phúc
  17. Nguyễn Văn Long
  18. Nguyễn Văn Dương
  19. Triệu Tiến Lý
  20. Vũ Duy Khánh
  21. Dương Đình Dụng
  22. Phan Ngọc Anh
  23. Bế Thanh Bình
  24. Ngô Văn Luyện
  25. Đỗ Xuân Hiệp
  26. Nguyễn Hữu Lúng
  27. Nguyễn Thanh Khải
  28. Nguyễn Tất Đĩnh
  29. Nguyễn Trọng Chiến
  30. Dương Ngọc Thắng
  31. Nguyễn Văn Mão
  32. Trần Đức Xâm
  33. Tạ Văn Bính
  34. Cao Xuân Ngọ
  35. Chu Văn Hồng