Nguyễn Văn Ngụ
| Năm sinh | 1941 |
|---|---|
| Quê quán | Trúc Sơn- Ngọc Sơn- Chương Mỹ- Hà Tây |
| Ngày hy sinh | 4/1/1975 |
| Nơi hy sinh | Thị Xã Tuy Hòa Tỉnh Phú Yên |
| Vị trí mộ | (48-10)02 Tuy Hòa NT E48 mộ 31/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1044328]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Ngụ, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=27398, Quê quán=Trúc Sơn- Ngọc Sơn- Chương Mỹ- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Thị Xã Tuy Hòa Tỉnh Phú Yên, Vị trí mộ=(48-10)02 Tuy Hòa NT E48 mộ 31/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24751 (số thứ tự 1044328).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Ngụ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Ngụ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
35 người cùng hy sinh ngày 4/1/1975
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Dân
- Nguyễn Quang Đạo
- Đào Văn Hưởng
- Nguyễn Thái Ân
- Võ Nguyên Liệu
- Nguyễn Phi Đàn
- Đinh Văn Cự
- Đồng Ngọc Ngoạn
- Đỗ Viết Quỳ
- Khuất Đăng Dung
- Đỗ Minh Hợi
- Nguyễn Tư Chính
- Nguyễn Ngọc Ứng
- Nguyễn Văn Hàn
- Đinh Xuân Tiến
- Lê Minh Phúc
- Nguyễn Văn Long
- Nguyễn Văn Dương
- Triệu Tiến Lý
- Vũ Duy Khánh
- Dương Đình Dụng
- Phan Ngọc Anh
- Bế Thanh Bình
- Ngô Văn Luyện
- Đỗ Xuân Hiệp
- Nguyễn Hữu Lúng
- Nguyễn Thanh Khải
- Nguyễn Tất Đĩnh
- Nguyễn Trọng Chiến
- Dương Ngọc Thắng
- Nguyễn Văn Mão
- Trần Đức Xâm
- Tạ Văn Bính
- Cao Xuân Ngọ
- Chu Văn Hồng