Nguyễn Tất Đĩnh

Năm sinh1953
Quê quánĐình Bảng- Tiên Sơn- Hà Bắc
Ngày hy sinh 4/1/1975
Nơi hy sinhđèo Phượng Hoàng, Khánh Hòa
Vị trí mộ (84-73)06 Dục Mỹ 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044728]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tất Đĩnh, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=27398, Quê quán=Đình Bảng- Tiên Sơn- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=đèo Phượng Hoàng, Khánh Hòa, Vị trí mộ=(84-73)06 Dục Mỹ 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25151 (số thứ tự 1044728).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tất Đĩnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tất Đĩnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

35 người cùng hy sinh ngày 4/1/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Dân
  2. Nguyễn Quang Đạo
  3. Đào Văn Hưởng
  4. Nguyễn Thái Ân
  5. Võ Nguyên Liệu
  6. Nguyễn Phi Đàn
  7. Đinh Văn Cự
  8. Đồng Ngọc Ngoạn
  9. Đỗ Viết Quỳ
  10. Khuất Đăng Dung
  11. Nguyễn Văn Ngụ
  12. Đỗ Minh Hợi
  13. Nguyễn Tư Chính
  14. Nguyễn Ngọc Ứng
  15. Nguyễn Văn Hàn
  16. Đinh Xuân Tiến
  17. Lê Minh Phúc
  18. Nguyễn Văn Long
  19. Nguyễn Văn Dương
  20. Triệu Tiến Lý
  21. Vũ Duy Khánh
  22. Dương Đình Dụng
  23. Phan Ngọc Anh
  24. Bế Thanh Bình
  25. Ngô Văn Luyện
  26. Đỗ Xuân Hiệp
  27. Nguyễn Hữu Lúng
  28. Nguyễn Thanh Khải
  29. Nguyễn Trọng Chiến
  30. Dương Ngọc Thắng
  31. Nguyễn Văn Mão
  32. Trần Đức Xâm
  33. Tạ Văn Bính
  34. Cao Xuân Ngọ
  35. Chu Văn Hồng