Đinh Xuân Tiến
| Năm sinh | 1956 |
|---|---|
| Quê quán | An Minh- Mạn Lạn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú |
| Ngày hy sinh | 4/1/1975 |
| Nơi hy sinh | Thị xã Tuy Hòa, Phú Yên |
| Vị trí mộ | (14-36)04 Đồng Cam Hiếu Xưởng Tuy Hòa Phú Yên mộ 3 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1044410]: Lietsi {Họ tên=Đinh Xuân Tiến, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=27398, Quê quán=An Minh- Mạn Lạn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Thị xã Tuy Hòa, Phú Yên, Vị trí mộ=(14-36)04 Đồng Cam Hiếu Xưởng Tuy Hòa Phú Yên mộ 3 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24833 (số thứ tự 1044410).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Xuân Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đinh Xuân Tiến” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
35 người cùng hy sinh ngày 4/1/1975
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Dân
- Nguyễn Quang Đạo
- Đào Văn Hưởng
- Nguyễn Thái Ân
- Võ Nguyên Liệu
- Nguyễn Phi Đàn
- Đinh Văn Cự
- Đồng Ngọc Ngoạn
- Đỗ Viết Quỳ
- Khuất Đăng Dung
- Nguyễn Văn Ngụ
- Đỗ Minh Hợi
- Nguyễn Tư Chính
- Nguyễn Ngọc Ứng
- Nguyễn Văn Hàn
- Lê Minh Phúc
- Nguyễn Văn Long
- Nguyễn Văn Dương
- Triệu Tiến Lý
- Vũ Duy Khánh
- Dương Đình Dụng
- Phan Ngọc Anh
- Bế Thanh Bình
- Ngô Văn Luyện
- Đỗ Xuân Hiệp
- Nguyễn Hữu Lúng
- Nguyễn Thanh Khải
- Nguyễn Tất Đĩnh
- Nguyễn Trọng Chiến
- Dương Ngọc Thắng
- Nguyễn Văn Mão
- Trần Đức Xâm
- Tạ Văn Bính
- Cao Xuân Ngọ
- Chu Văn Hồng