Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

903 người khớp “Tú” trong 53 danh sách · trang 18/31

  1. Trần Hữu Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Hồng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 29/03/1972 H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  2. Cao Thái Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Nội- Bắc Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 21/05/1972 (98-11) Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Trần Tất Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bồ Đề- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 27/06/1972 (75-21)03 tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Bối Cầu- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 14/04/1972 (09-99)05 Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. Ngô Ngọc Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Cao- Yên Lộc- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 24/07/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nông Đính Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đào Ngạn- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 4/2/1972 (60-07)03 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Lý Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Mang Xông- Nà Xát- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1972 (25-06)05 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hồ Chương- Song Hồ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1972 (20-93)07 08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lũng Giang- Vân Tương- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 20/05/1972 (69-18)08 Tân Phú m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Hà Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Cường Tráng- An Thịnh- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 30/08/1972 (18-99)07 Lệ Thanh 1/10000 Xem đầy đủ →
  11. Đàm Di Từ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quang Trung- Minh Tân- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 11/2/1972 (24-79)04 Đức Cơ Gia Lai mộ 3, Hàng 2 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · HTXã Đại Thắng- Nam Lĩnh- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 19/06/1972 (79-18)03 nghĩa trang d2 mộ 4 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Trung Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng Mo- Nghĩa Xuân- Quỳ Hợp- Nghệ An Hy sinh: 28/03/1972 (02-01)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Duy Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Đồng- An Khê- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 14/08/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hợp Thành- Thành Mỹ- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1972 (94-22)05 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Hà Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kim Đồng- Thạch Kỳ- Như Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 14/04/1972 (13-10)09 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vinh Quang- Phú Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1972 (22-93)09, quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Đoàn Văn Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lương Vân- Tân Lập- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
  19. Lê Hồng Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đồng Thắng- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 4/2/1972 Xem đầy đủ →
  20. Mai Tiến Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ninh Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  21. Hà Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cẩm Sôn- Cẩm Thuỷ- Thanh Hóa Hy sinh: 9/8/1972 (18-99)07 Lệ Thanh 1/100000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Lập- Trung Minh- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đức Long- Đức Thọ Hy sinh: 5/1/1972 (02-16)08 số 1 Xem đầy đủ →
  24. Nông Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Sản Viên- Lục Bình Hy sinh: 7/6/1972 T2, đường dày C09 B.T.Trung Xem đầy đủ →
  25. Nông Văn Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Văn Thủy- Chi Lăng Hy sinh: 27/09/1972 (24-80)09 PLG RAOK La 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nông Hồng Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Sơn Viên- Lộc Bình Hy sinh: 7/6/1972 Phẫu trạm T27 Xem đầy đủ →
  27. Hứa Văn Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phúc Sơn- Chiêm Hóa Hy sinh: 5/10/1972 (25-89)07 Plây Lăng lố Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Khắc Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vĩnh Phong- Cao Xá- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 (22-07)01 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  29. Đinh Xuân Tu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Bương- Khả Cửu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/05/1972 (77-94)08 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Sơn Hùng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/6/1972 (21-97)02 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.